BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Số: 606/BGDĐT-GDĐH V/v góp ý Dự thảo Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Hà Nội, ngày 19 tháng 02 năm 2016 |
Kính gửi: Các cơ sở giáo dục đại học, các trường cao đẳng.
Bộ Giáo dục và Đào tạo tiến hành xây dựng Dự thảo Danh mục giáo dục và đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng và Danh mục cấp IV trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ để thay thế cho Danh mục giáo dục và đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học và Danh mục giáo dục và đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ hiện hành.
Để hoàn thiện Dự thảo trước khi ban hành Danh mục, Bộ Giáo dục và Đào tạo đăng tải dự thảo Danh mục trên trang thông tin điện tử của Bộ tại địa chỉ http://www.moet.gov.vn để lấy ý kiến góp ý của các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Bộ Giáo dục và Đào tạo đề nghị các cơ sở giáo dục đại học, các trường cao đẳng cho ý kiến góp ý Dự thảo Danh mục. Ý kiến đóng góp cin gửi về Vụ Giáo dục Đại học, Bộ Giáo dục và Đào tạo, số 35 Đại Cồ Việt, Hà Nội trước ngày 30 tháng 2 năm 2016.
Trân trọng!
Nơi nhận:
|
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Bùi Văn Ga |
DỰ THẢO DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NĂM 2016 | ||||
![]()
|
||||
Mã số | Tên tiếng Việt | Tiếng Anh | Lý do chỉnh sửa, bổ sung | |
51 | CAO ĐẲNG | |||
5114 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | Educational Science and Teacher Education | ||
Education science | ||||
Education science | ||||
511402 | Đào tạo giáo viên | |||
51140201 | Giáo dục Mầm non | PreSchool Education | ||
51140202 | Giáo dục Tiểu học | Primary Education | ||
51140203 | Giáo dục Đặc biệt | Special Education | ||
51140204 | Giáo dục Công dân | Citizenship Education | ||
Political Education | ||||
51140206 | Giáo dục Thể chất | Physical Education | ||
51140207 | Huấn luyện thể thao* | Sport Coaching | ||
51140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | Security and Defence Education | Kiểm tra TA | |
51140209 | Sư phạm Toán học | Mathematics Teacher Education | ||
51140210 | Sư phạm Tin học | Computing Teacher Education | ||
51140211 | Sư phạm Vật lý | Physics Teacher Education | ||
51140212 | Sư phạm Hoá học | Chemistry Teacher Education | ||
51140213 | Sư phạm Sinh học | Biology Teacher Education | ||
51140214 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp | Industrial Technique Teacher Education | ||
51140215 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | Agricultural Technique Teacher Education | ||
51140216 | Sư phạm Kinh tế gia đình | Family Economy Teacher Education | Kiểm tra TA | |
51140217 | Sư phạm Ngữ văn | Vietnamese Linguistics and Literature Teacher Education | ||
51140218 | Sư phạm Lịch sử | History Teacher Education | ||
51140219 | Sư phạm Địa lý | Geography Teacher Education | ||
51140220 | Sư phạm Công tác Đội thiếu niên Tiền phong HCM | HCM Pioneer Teenagers Union works Teacher Education | Kiểm tra TA | |
51140221 | Sư phạm Âm nhạc | Music Teacher Education | ||
51140222 | Sư phạm Mỹ thuật | Arts Teacher Education | ||
51140223 | Sư phạm Tiếng Bana | Bana Language Teacher Education | ||
51140224 | Sư phạm Tiếng Êđê | Ede Language Teacher Education | ||
Jarai Language Teacher Education | ||||
51140226 | Sư phạm Tiếng Khmer | Khmer Language Teacher Education | ||
H'mong Language Teacher Education | ||||
Cham Language Teacher Education | ||||
51140229 | Sư phạm Tiếng M'nông | M'nong Language Teacher Education | ||
51140230 | Sư phạm Tiếng Xêđăng | Xedang Language Teacher Education | ||
51140231 | Sư phạm Tiếng Anh | English Language Teacher Education | ||
Russian Language Teacher Education | ||||
French Language Teacher Education | ||||
Chinese Language Teacher Education | ||||
German Language Teacher Education | ||||
Japanese Language Teacher Education | ||||
5121 | Nghệ thuật | Arts | ||
512101 | Mỹ thuật | Fine Arts | ||
Fine Arts Theory, History and Critique | ||||
Plastic fine arts | ||||
51210103 | Hội hoạ | Painting | ||
51210104 | Đồ hoạ | Graphics | ||
51210105 | Điêu khắc | Sculpture | ||
51210107 | Gốm | Pottery | ||
512102 | Nghệ thuật trình diễn | Performance | ||
Musicology | ||||
Music | ||||
51210203 | Sáng tác âm nhạc | Composition | ||
51210204 | Chỉ huy âm nhạc | Conducting | ||
51210205 | Thanh nhạc | Vocal | ||
51210207 | Biểu diễn nhạc cụ phương tây | Performance (Western Instrumental) | Hay Western Instrumental Performance. Kiểm tra TA. | |
51210208 | Piano | Piano | ||
51210209 | Nhạc Jazz | Jazz | ||
51210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | Performance (Vietnamese Instrumental) | Hay Vietnamese Instrumental Performance. Kiểm tra TA. | |
51210226 | Diễn viên sân khấu kịch hát | Traditional Theatre Acting | Kiểm tra TA | |
51210227 | Đạo diễn sân khấu | Stage Directing | Kiểm tra TA | |
51210234 | Diễn viên kịch - điện ảnh | Cinematography and Drama Acting | Kiểm tra TA | |
51210236 | Quay phim | Camera | Kiểm tra TA | |
51210242 | Diễn viên múa | Dancing Performance | ||
51210243 | Biên đạo múa | Choreography | ||
51210244 | Huấn luyện múa | Dance Training | ||
512103 | Nghệ thuật nghe nhìn | Audiovisual Arts | ||
51210301 | Nhiếp ảnh | Photography | ||
51210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | Cinematography and Television Technology | Kiểm tra TA | |
51210303 | Thiết kế âm thanh, ánh sáng | Sound and Lighting Systems Design | Kiểm tra TA | |
512104 | Mỹ thuật ứng dụng | Applied Fine Arts | ||
51210402 | Thiết kế công nghiệp | Industrial Design | ||
51210403 | Thiết kế đồ họa | Graphic Design | ||
51210404 | Thiết kế thời trang | Fashion Design | ||
51210405 | Thiết kế nội thất | Interior Design | ||
51210406 | Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh | Art Design for Stage and Cinematography | Kiểm tra TA | |
5122 | Nhân văn | Humanities | ||
512201 | Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam | Vietnamese Language and Culture | ||
51220101 | Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam | Vietnamese Language and Culture | ||
51220106 | Tiếng Khmer | Khmer Language | ||
51220112 | Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam | Culture of Vietnamese Ethnic Minorities | ||
512202 | Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài | |||
51220201 | Tiếng Anh | English Language | CĐ chỉ học tiếng (Language). Trình độ cao hơn học ngôn ngữ (Linguistics) | |
51220203 | Tiếng Pháp | French Language | CĐ chỉ học tiếng (Language). Trình độ cao hơn học ngôn ngữ (Linguistics) | |
51220204 | Tiếng Trung Quốc | Chinese Language | CĐ chỉ học tiếng (Language). Trình độ cao hơn học ngôn ngữ (Linguistics) | |
51220209 | Tiếng Nhật | Japanese Language | CĐ chỉ học tiếng (Language). Trình độ cao hơn học ngôn ngữ (Linguistics) | |
51220210 | Tiếng Hàn Quốc | Korean Language | ||
51220221 | Tiếng Lào | Lao Language | ||
51220222 | Tiếng Thái | Thai Language | ||
512203 | Nhân văn khác | |||
5132 | Báo chí và thông tin | Journalism and Information | ||
513201 | Báo chí và truyền thông | Journalism and Communication | ||
51320101 | Báo chí | Journalism | ||
51320104 | Truyền thông đa phương tiện | Multimedia | Đề nghị gộp TT đa phương tiện với Truyền thông đại chúng. Khác nhau, không gộp | |
51340406 | Công nghệ truyền thông | Communication Technology | ||
513202 | Thông tin -Thư viện | Library and Information Science | ||
51320202 | Thư viện | Library Science | Sửa trình độ CĐ thành Thư viện | |
513203 | Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng | Archives - Storage - Museology | ||
51320303 | Lưu trữ | Archives Science | ||
51320305 | Bảo tàng | Museology | ||
513204 | Xuất bản - Phát hành | Publication - Realease | Kiểm tra TA | |
51320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | Publication Business | ||
5134 | Kinh doanh và quản lý | Business and Management | ||
513401 | Kinh doanh | Business | ||
51340101 | Quản trị kinh doanh | Business Administration | Đã sửa lại mã x…02 thành x…01 | |
51340103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Tourism and Travel Services Administration | ||
51340107 | Quản trị khách sạn | Hospitality Management | ||
51340109 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Restaurant Administration and Food Service | ||
51340115 | Marketing | Marketing | ||
51340120 | Kinh doanh quốc tế | International Business | ĐH Hoa Sen đề nghị. Có QĐ 261/QĐ-BGDĐT 12/1/2011. | |
51340121 | Kinh doanh thương mại | Commercial Business | ||
513402 | Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm | Finance - Banking - Insurance | ||
51340201 | Tài chính – Ngân hàng | Finance - Banking | ||
51340202 | Bảo hiểm | Insurance | ||
513403 | Kế toán – Kiểm toán | Accounting - Auditing | ||
51340301 | Kế toán | Accounting | ||
51340302 | Kiểm toán | Auditing | ||
513404 | Quản trị – Quản lý | Administration - Management | ||
51340404 | Quản trị nhân lực | Human Resources Management | ||
51340405 | Hệ thống thông tin quản lý | Management Information System | ||
51340406 | Quản trị văn phòng | Office Management | ||
51340407 | Thư ký văn phòng | Office Secretary Training | ||
51340414 | Quản lý thể dục thể thao | Gymnastics and Sport Management | Chuyển từ NV khác | |
5138 | Pháp luật | Laws | ||
513802 | Dịch vụ pháp lý | Legal Consultation | ||
51380201 | Dịch vụ pháp lý | Legal Consultation | Để nguyên theo thông lệ quốc tế | |
5142 | Khoa học sự sống | Life Science | ||
514202 | Sinh học ứng dụng | Applied Biology | ||
51420201 | Công nghệ sinh học | Biotechnology | ||
51420203 | Sinh học ứng dụng | Applied Biology | ||
5144 | Khoa học tự nhiên | Natural Sciences | ||
514402 | Khoa học trái đất | Earth Sciences | ||
51440221 | Khí tượng | Climatology and Meteorology | ||
51440224 | Thuỷ văn | Hydrology | ||
5146 | Toán và thống kê | Mathematics and Statistics | ||
514602 | Thống kê | Statistics | ||
51460201 | Thống kê | Statistics | ||
5148 | Máy tính và công nghệ thông tin | Computer and Information Technology | ||
514801 | Máy tính | Computer | ||
51480101 | Khoa học máy tính | Computer Science | ||
51480102 | Truyền thông và mạng máy tính | Computer Networks and Telecommunications | ||
51480104 | Hệ thống thông tin | Information Systems | ||
51480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | Computer Engineering Technology | Chuyển từ Công nghệ Kỹ thuật | |
514802 | Công nghệ thông tin | Information Technologies | ||
51480201 | Công nghệ thông tin | Information Technology | ||
51480203 | Tin học ứng dụng | Applied Informatics | ||
5151 | Công nghệ kỹ thuật | Engineering Technologies | ||
515101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng | Architectural and Civil Engineering Technologies | ||
51510101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | Architectural Engineering Technology | ||
51510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | Construction Engineering Technology | ||
51510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | Civil Engineering Technology | ||
51510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | Transportation Engineering Technology | ||
51510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | Building Materials Engineering Technology | ||
515102 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Mechanical Technology | ||
51510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Mechanical Engineering Technology | ||
51510202 | Công nghệ chế tạo máy | Manufacturing Engineering Technology | ||
51510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Mechatronics Engineering Techonology | ĐH QGHCM đề nghị tên tiếng anh là Mechatronics. Để như CIP | |
51510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Automotive Engineering Technology | ||
51510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | Thermal Engineering Technology | ||
51510207 | Công nghệ kỹ thuật tàu thủy | Vessel Engineering Technology | ||
51510208 | Công nghệ kỹ thuật hàn | Soldering Technology | ||
51510210 | Công nghệ Thiết bị trường học | School Technologies and Equipments | Bổ sung vì: QĐ 694/QĐ-BGDĐT 18/2/2010; CĐSPKon Tum | |
515103 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | Electrical, Electronics and Telecommunication Engineering Technology | ||
51510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Electrical and Electronic Engineering Technology | ||
51510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông | Electronics and Telecommunications Engineering Technology | Tên cũ: Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | |
51510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Control and Automation Engineering Technology | ||
Chuyển lên máy tính và CNTT? | ||||
515104 | Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường | Chemical, Materials, Metallurgical and Environmental Technology | ||
51510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Chemical Technology | ||
51510402 | Công nghệ vật liệu | Materials Techonology | ||
51510405 | Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước | Engineering Techonology of Water Resources | ||
51510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | Environmental Engineering Technology | ||
51510410 | Công nghệ kỹ thuật in | Print Engineering Technology | BS trình độ ĐH theo QĐ 144/QĐ-BGDĐT 7/1/2011 ĐHSPKT HCM. Chuyển CN thành CNKT từ nhóm Công nghệ SX. | |
515105 | Công nghệ sản xuất | Production Technology | ||
Print Technology | Chuyển lên nhóm CNKT hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường. | |||
51510505 | Bảo dưỡng công nghiệp | Industrial Maintenance | ||
515106 | Quản lý công nghiệp | Industrial Management | ||
51510601 | Quản lý công nghiệp | Industrial Management | ||
515109 | Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa | Geological, Geophysical and Geodetic Technology | ||
51515901 | Công nghệ kỹ thuật địa chất | Geological Engineering Technology | ||
51515902 | Công nghệ kỹ thuật trắc địa | Geomatics and Surveying Engineering Technology | ||
515110 | Công nghệ kỹ thuật mỏ | Mining Engineering Technology | ||
51511001 | Công nghệ kỹ thuật mỏ | Mining Engineering Technology | ||
51511002 | Công nghệ tuyển khoáng | Mineral Processing Technology | ||
Geophysical Engineering Technology | ĐH Mỏ ĐC Đề nghị. Không có minh chứng | |||
5154 | Sản xuất và chế biến | Manufacturing and Processing | ||
515401 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống | Food and Beverage Processing | ||
51540101 | Công nghệ thực phẩm | Food Technology | ||
51540104 | Công nghệ sau thu hoạch | Postharvest Technology | ||
51540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | Aquatic Products Processing Technology | ||
51540107 | Quản lý chất lượng thực phẩm | Food Quality Management | Đã BS theo đề nghi của CĐ LTTP QĐ 6304/QĐ-BGDĐT 13/12/2011. | |
515402 | Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da | Textile, Leather and Footwear Manufacturing and Processing | ||
51540202 | Công nghệ sợi, dệt | Spinning, Weaving and Kniting Technology | ||
51540204 | Công nghệ may | Leather and Footwear Technology | ||
51540206 | Công nghệ da giày | |||
515403 | Sản xuất, chế biến khác | Other kinds of manufacturing and processing | ||
51540301 | Công nghệ chế biến lâm sản | Technology of Forest Product Processing | ||
51540302 | Công nghệ giấy và bột giấy | Paper and Pulp Technology | ||
5158 | Kiến trúc và xây dựng | Architecture and Civil Engineering | ||
515803 | Quản lý xây dựng | Construction Management | ||
51580302 | Quản lý xây dựng | Construction Management | ||
5162 | Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản | Agriculture, forestry and fisheries | ||
516201 | Nông nghiệp | Agriculture | ||
51620102 | Khuyến nông | Agricultural Extension | ||
51620105 | Chăn nuôi | Livestock Production | ||
51620110 | Trồng trọt (Crop Production) | Crop Science | Trình độ CĐ chuyển thành trồng trọt | |
51620112 | Bảo vệ thực vật | Plant Protection | ||
51620114 | Kinh doanh nông nghiệp | Agriculture Business | ||
51620116 | Phát triển nông thôn | Rural Development | ||
516202 | Lâm nghiệp | Forestry | ||
51620201 | Lâm nghiệp | Forestry | ||
51620205 | Lâm sinh | Silviculture | ||
51620211 | Quản lý tài nguyên rừng | Forestry Resource Management | ||
516203 | Thuỷ sản | Aquaculture | ||
51620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | Aquaculture | ||
5164 | Thú y | Veterinary | Veterinary Medicine? Xem lại tên tiếng anh? | |
516402 | Dịch vụ thú y | Veterinary Services | ||
51640201 | Dịch vụ thú y | Veterinary Services | ||
5172 | Sức khoẻ | Health | ||
Traditional medicine | ||||
51720201 | Y học cổ truyền | Traditional medicine | ||
517203 | Dịch vụ y tế | Health services | ||
51720311 | Kỹ thuật hình ảnh y học | Medical Image Engineering | ||
51720332 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | Medical laboratory | ||
51720333 | Vật lý trị liệu | Physical Therapy | CĐ là Vật lý trị liệu? Sửa lại tên Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng thành Phục hồi chức năng. Chuyển Ths, TS lên nhóm Y học | |
517205 | Điều dưỡng, hộ sinh | Nursing, midwifery | ||
51720501 | Điều dưỡng | Nursing | ||
51720502 | Hộ sinh | Midwifery | Bộ YT Đề nghị BS Hộ sinh trình độ đại học. Bổ sung | |
517206 | Răng - Hàm - Mặt | Odontostomatology | ||
51720602 | Kỹ thuật phục hình răng | Prosthodontic Techniques | ||
5176 | Dịch vụ xã hội | Social services | ||
517601 | Công tác xã hội | Social work | ||
51760101 | Công tác xã hội | Social work | ||
51760102 | Công tác thanh thiếu niên | Teenage work | Kiểm tra lại | |
5181 | Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân | Hotels, travelling, sports and individual services | ||
518105 | Kinh tế gia đình | Family economics | ||
51810501 | Kinh tế gia đình | Family economics | ||
5184 | Dịch vụ vận tải | Transportation services | ||
518401 | Khai thác vận tải | Transportation Operations | ||
51840101 | Khai thác vận tải | Transportation Operations | ||
51840104 | Kinh tế vận tải | Transportation economics | ||
51840107 | Điều khiển tàu biển | Marine Vehicle control | ||
51840108 | Vận hành khai thác máy tàu | Marine vehicle operation | ||
5185 | Môi trường và bảo vệ môi trường | Enviroment and environmental protection | Đổi thành Quản lý tài nguyên/ Resources Management? Bỏ từ kiểm soát. Không sửa được mã cấp 3 | |
518501 | Kiểm soát và bảo vệ môi trường | Environmental control and protection | Đổi thành Quản lý tài nguyên/ Resources Management? Bỏ từ kiểm soát. Không sửa được mã cấp 3 | |
51850103 | Quản lý đất đai | Land management | Đề nghị chuyển về nhóm Nông nghiệp? Quản lý đất đai Không tiếp thu | |
5186 | An ninh, quốc phòng | Security, National Defence | ||
518601 | An ninh và trật tự xã hội | Security and Social Order | ||
51860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn | Fire Prevention and Fighting and Victim rescue | ||
518602 | Quân sự | Military | ||
51860201 | Chỉ huy tham mưu Hải quân | Naval Consultance and Command | ||
52860202 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | Infantry Consultance and Command | Kiểm tra TA | |
53860203 | Chỉ huy tham mưu Không quân | Air force Consultance and Command | Kiểm tra TA | |
54860204 | Chỉ huy tham mưu Phòng không | Air defence Consultance and Command | Kiểm tra TA | |
51860207 | Chỉ huy tham mưu Đặc công | Commando Consultance and Command | Kiểm tra TA | |
51860213 | Chỉ huy tham mưu Biên phòng | Border defence Consultance and Command | Kiểm tra TA | |
51860219 | Quân sự cơ sở | Kiểm tra TA | ||
51860229 | Chỉ huy kỹ thuật Hoá học | Chemist Engineering Command | Kiểm tra TA | |
5190 | Khác | Others | ||
51900101 | Việt Nam học | Vietnamese Studies | Chuyển từ Nhân văn xuống vì không có mã cấp 3 | |
519001014 | Công nghệ dược phẩm | Pharmaceutical technology | Dược không đào tạo trình độ cao đẳng |
DỰ THẢO DANH MỤC GIÁO DỤC ĐẠI HỌC NĂM 2016 | ||||||||
|
||||||||
Mã số | Tên gọi | Mã số | Tên gọi | Mã số | Tên gọi | Tiếng Anh | Lý do chỉnh sửa, bổ sung | |
52 | ĐẠI HỌC | 60 | THẠC SĨ | 62 | TIẾN SĨ | |||
5214 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 6014 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 6214 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | Educational Science and Teacher Education | ||
521401 | Khoa học giáo dục | 601401 | Khoa học giáo dục | 621401 | Khoa học giáo dục | Education science | ||
52140101 | Giáo dục học | 60140101 | Giáo dục học | 62140101 | Giáo dục học | Education science | ||
62140102 | Lý luận và lịch sử giáo dục | |||||||
Đào tạo GV chỉ đến trình độ ĐH. Không đào tạo trình độ ThS, TS. Chuyển thành các chuyên ngành của Giáo dục học | ||||||||
Đào tạo GV chỉ đến trình độ ĐH. Không đào tạo trình độ ThS, TS. Chuyển thành các chuyên ngành của Giáo dục học | ||||||||
60140110 | Lý luận và phương pháp dạy học | 62140110 | Lý luận và phương pháp dạy học | Theory and Training Methodology | ||||
Bộ môn cụ thể là các chuyên ngành của ngành LL&PP dạy học | ||||||||
60140112 | Phương pháp toán sơ cấp | Elementary Mathematics Methods | Đại học SP đề nghị chuyển về nhóm đào tạo GV. Không hợp lý, chuyển về Khoa học giáo dục | |||||
52140114 | Quản lý giáo dục | 60140114 | Quản lý giáo dục | 62140114 | Quản lý giáo dục | Chỉ đào tạo VB2 | ||
60140120 | Đo lường và đánh giá trong giáo dục | 62140120 | Đo lường và đánh giá trong giáo dục | |||||
521402 | Đào tạo giáo viên | |||||||
52140201 | Giáo dục Mầm non | PreSchool Education | ||||||
52140202 | Giáo dục Tiểu học | Primary Education | Đại học SP đề nghị chuyển về nhóm đào tạo GV. Không hợp lý, chuyển về Khoa học giáo dục | |||||
52140203 | Giáo dục Đặc biệt | Special Education | Đại học SP đề nghị chuyển về nhóm đào tạo GV. Không hợp lý, chuyển về Khoa học giáo dục | |||||
52140204 | Giáo dục Công dân | Citizenship Education | ||||||
52140205 | Giáo dục Chính trị | Political Education | ||||||
52140206 | Giáo dục Thể chất | Physical Education | ||||||
52140207 | Huấn luyện thể thao | Sport Coaching | ||||||
52140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | Security and Defence Education | Kiểm tra TA | |||||
52140209 | Sư phạm Toán học | Mathematics Teacher Education | ||||||
52140210 | Sư phạm Tin học | Computing Teacher Education | ||||||
52140211 | Sư phạm Vật lý | Physics Teacher Education | ||||||
52140212 | Sư phạm Hoá học | Chemistry Teacher Education | ||||||
52140213 | Sư phạm Sinh học | Biology Teacher Education | ||||||
52140214 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp | Industrial Technique Teacher Education | ||||||
52140215 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | Agricultural Technique Teacher Education | ||||||
52140217 | Sư phạm Ngữ văn | Vietnamese Linguistics and Literature Teacher Education | ||||||
52140218 | Sư phạm Lịch sử | History Teacher Education | ||||||
52140219 | Sư phạm Địa lý | Geography Teacher Education | ||||||
52140221 | Sư phạm Âm nhạc | Music Teacher Education | ||||||
52140222 | Sư phạm Mỹ thuật | Arts Teacher Education | ||||||
52140223 | Sư phạm Tiếng Bana | Bana Language Teacher Education | ||||||
52140224 | Sư phạm Tiếng Êđê | Ede Language Teacher Education | ||||||
52140225 | Sư phạm Tiếng Jrai | Jarai Language Teacher Education | ||||||
52140226 | Sư phạm Tiếng Khmer | Khmer Language Teacher Education | ||||||
52140227 | Sư phạm Tiếng H'mong | H'mong Language Teacher Education | ||||||
52140228 | Sư phạm Tiếng Chăm | Cham Language Teacher Education | ||||||
52140229 | Sư phạm Tiếng M'nông | M'nong Language Teacher Education | ||||||
52140230 | Sư phạm Tiếng Xêđăng | Xedang Language Teacher Education | ||||||
52140231 | Sư phạm Tiếng Anh | English Language Teacher Education | ||||||
52140232 | Sư phạm Tiếng Nga | Russian Language Teacher Education | ||||||
52140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | French Language Teacher Education | ||||||
52140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | Chinese Language Teacher Education | ||||||
52140235 | Sư phạm Tiếng Đức | German Language Teacher Education | ||||||
52140236 | Sư phạm Tiếng Nhật | Japanese Language Teacher Education | ||||||
5221 | Nghệ thuật | 6021 | Nghệ thuật | 6221 | Nghệ thuật | Arts | ||
522101 | Mỹ thuật | 602101 | Mỹ thuật | 622101 | Mỹ thuật | Fine Arts | ||
52210101 | Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật | 60210101 | Lý luận và lịch sử mỹ thuật | 62210101 | Lý luận và lịch sử mỹ thuật | Fine Arts Theory, History and Critique | ||
60210102 | Mỹ thuật tạo hình | Plastic fine arts | ||||||
52210103 | Hội hoạ | Painting | ||||||
52210104 | Đồ hoạ | Graphics | ||||||
52210105 | Điêu khắc | Sculpture | ||||||
52210107 | Gốm | Pottery | ||||||
522102 | Nghệ thuật trình diễn | 602102 | Nghệ thuật trình diễn | 622102 | Nghệ thuật trình diễn | Performance | ||
52210201 | Âm nhạc học | 60210201 | Âm nhạc học | 62210201 | Âm nhạc học | Musicology | ||
60210202 | Nghệ thuật âm nhạc | Music | ||||||
52210203 | Sáng tác âm nhạc | Composition | ||||||
52210204 | Chỉ huy âm nhạc | Conducting | ||||||
52210205 | Thanh nhạc | Vocal | ||||||
52210207 | Biểu diễn nhạc cụ phương tây | Performance (Western Instrumental) | Hay Western Instrumental Performance. Kiểm tra TA. | |||||
52210208 | Piano | Piano | ||||||
52210209 | Nhạc Jazz | Jazz | ||||||
52210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | Performance (Vietnamese Instrumental) | Hay Vietnamese Instrumental Performance. Kiểm tra TA. | |||||
52210221 | Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu | 60210221 | Lý luận và lịch sử sân khấu | 62210221 | Lý luận và lịch sử sân khấu | Stage and Television History Theory | Thống nhất ĐH rộng: LL, LS và PB. ThS, TS hẹp hơn. Kiểm tra tên TA | |
60210222 | Nghệ thuật sân khấu | Stage Arts | ||||||
52210225 | Biên kịch sân khấu | Play Writing | Kiểm tra TA | |||||
52210226 | Diễn viên sân khấu kịch hát | Traditional Theatre Acting | Kiểm tra TA | |||||
52210227 | Đạo diễn sân khấu | Stage Directing | Kiểm tra TA | |||||
52210231 | Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình | 60210231 | Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình | 62210231 | Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình | Cinematography and Television History Theory | ĐH rộng: LL, LS và PB ThS, TS hẹp hơn. |
|
60210232 | Nghệ thuật điện ảnh, truyền hình | Cinematography and Television Arts | ||||||
52210233 | Biên kịch điện ảnh, truyền hình | Screenplay Writing | ||||||
52210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh | Cinematography and Drama Acting | Kiểm tra TA | |||||
52210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | Cinematography and Television Directing | Kiểm tra TA | |||||
52210236 | Quay phim | Camera | Kiểm tra TA | |||||
52210241 | Lý luận, phê bình múa | Dancing Theory and Criticism | ||||||
52210242 | Diễn viên múa | Dancing Performance | ||||||
52210243 | Biên đạo múa | Choreography | ||||||
52210244 | Huấn luyện múa | Dance Training | ||||||
522103 | Nghệ thuật nghe nhìn | Audiovisual Arts | ||||||
52210301 | Nhiếp ảnh | Photography | ||||||
52210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | Cinematography and Television Technology | Kiểm tra TA | |||||
52210303 | Thiết kế âm thanh, ánh sáng | Sound and Lighting Systems Design | Kiểm tra TA | |||||
522104 | Mỹ thuật ứng dụng | 602104 | Mỹ thuật ứng dụng | 622104 | Mỹ thuật ứng dụng | Applied Fine Arts | ||
60210401 | Lý luận và lịch sử mỹ thuật ứng dụng | Applied Fine arts Theory and History | Kiểm tra TA | |||||
52210402 | Thiết kế công nghiệp | Industrial Design | ||||||
52210403 | Thiết kế đồ họa | Graphic Design | ||||||
52210404 | Thiết kế thời trang | Fashion Design | ||||||
52210405 | Thiết kế nội thất | Interior Design | ||||||
52210406 | Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh | Art Design for Stage and Cinematography | Kiểm tra TA | |||||
Là một chuyên ngành của Hội hoạ. Không bổ sung | ||||||||
Là một chuyên ngành của Thiết kế thời trang. Không bổ sung | ||||||||
60210410 | Mỹ thuật ứng dụng | Applied Fine Arts | ||||||
5222 | Nhân văn | 6022 | Nhân văn | 6222 | Nhân văn | Humanities | ||
522201 | Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam | 602201 | Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam | 622201 | Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam | Vietnamese Language and Culture | ||
52220101 | Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam | Vietnamese Language and Culture | ||||||
60220102 | Ngôn ngữ Việt Nam | 62220102 | Ngôn ngữ Việt Nam | Vietnamese Language | ||||
52220104 | Hán Nôm | 60220104 | Hán Nôm | 62220104 | Hán Nôm | Sino-Nom Studies | ||
52220105 | Ngôn ngữ Jrai | Jrai Language | ||||||
52220106 | Ngôn ngữ Khmer | Khmer Language | ||||||
52220107 | Ngôn ngữ H'mong | H'mong Language | ||||||
52220108 | Ngôn ngữ Chăm | Chăm Language | ||||||
60220109 | Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam | 62220109 | Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam | Vietnamese Ethnic Languages | ||||
52220110 | Sáng tác văn học | Literature Writing | ||||||
52220112 | Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam | Culture of Vietnamese Ethnic Minorities | ||||||
60220120 | Lý luận văn học | 62220120 | Lý luận văn học | Theory of Literature | ||||
60220121 | Văn học Việt Nam | 62220121 | Văn học Việt Nam | Vietnamese Literature | ||||
60220125 | Văn học dân gian | 62220125 | Văn học dân gian | Folk Literature | ||||
522202 | Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài | 602202 | Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài | 622202 | Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài | |||
52220201 | Ngôn ngữ Anh | 60220201 | Ngôn ngữ Anh | 62220201 | Ngôn ngữ Anh | English Linguistics | CĐ chỉ học tiếng (Language). Trình độ cao hơn học ngôn ngữ (Linguistics) | |
52220202 | Ngôn ngữ Nga | 60220202 | Ngôn ngữ Nga | 62220202 | Ngôn ngữ Nga | Russian Linguistics | CĐ chỉ học tiếng (Language). Trình độ cao hơn học ngôn ngữ (Linguistics) | |
52220203 | Ngôn ngữ Pháp | 60220203 | Ngôn ngữ Pháp | 62220203 | Ngôn ngữ Pháp | French Linguistics | CĐ chỉ học tiếng (Language). Trình độ cao hơn học ngôn ngữ (Linguistics) | |
52220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 60220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 62220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Chinese Linguistics | CĐ chỉ học tiếng (Language). Trình độ cao hơn học ngôn ngữ (Linguistics) | |
52220205 | Ngôn ngữ Đức | German Linguistics | ||||||
52220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | Spanish Linguistics | ||||||
52220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | Fortuguese Linguistics | ||||||
52220208 | Ngôn ngữ Italia | Italian Linguistics | ||||||
52220209 | Ngôn ngữ Nhật | 60220209 | Ngôn ngữ Nhật | Japanese Linguistics | CĐ chỉ học tiếng (Language). Trình độ cao hơn học ngôn ngữ (Linguistics) | |||
52220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | Korean Linguistics | ||||||
52220211 | Ngôn ngữ Ảrập | Arabian Linguistics | ||||||
60220240 | Ngôn ngữ học | 62220240 | Ngôn ngữ học | Linguistics | ||||
60220241 | Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu | 62220241 | Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu | Contrastive - Comperative Linguistics | ||||
60220245 | Văn học các khu vực nói Tiếng Nga | 62220245 | Văn học các khu vực nói Tiếng Nga | Literature of Russian Language areas | Các trường sư phạm đề nghị ngôn ngữ nước ngoài - Quá rộng, tách thành các khu vực nói tiếng Nga | |||
60220246 | Văn học các khu vực nói Tiếng Trung Quốc | 62220246 | Văn học các khu vực nói Tiếng Trung Quốc | Literature of Chinese Language areas | Các trường sư phạm đề nghị ngôn ngữ nước ngoài - Quá rộng, tách thành các khu vực nói tiếng TQ | |||
60220247 | Văn học các khu vực nói Tiếng Anh | 62220247 | Văn học các khu vực nói Tiếng Anh | Literature of Enlish Language regions | Các trường sư phạm đề nghị ngôn ngữ nước ngoài - Quá rộng, tách thành các khu vực nói tiếng Anh | |||
60220248 | Văn học khu vực các nước nói Tiếng Pháp | 62220248 | Văn học khu vực các nước nói Tiếng Pháp | Literature of French Language areas | Các trường sư phạm đề nghị ngôn ngữ nước ngoài - Quá rộng, tách thành các khu vực nói tiếng Pháp | |||
522203 | Nhân văn khác | 602203 | Nhân văn khác | 622203 | Nhân văn khác | |||
52220301 | Triết học | 60220301 | Triết học | 62220301 | Triết học | Philosophy | ||
62220302 | Chủ nghĩa Duy vật biện chứng và Duy vật lịch sử | Dialectical and Historical materialism | ||||||
62220304 | Logic học | Logic | ||||||
62220306 | Đạo đức học | Ethics | ||||||
62220307 | Mỹ học | Aesthetics | ||||||
60220308 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | 62220308 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | Scientific Socialism | ||||
60220309 | Tôn giáo học | 62220309 | Tôn giáo học | Religions Studies | ||||
52220310 | Lịch sử | History | ĐHQG TP HCM đề nghị chuyển sang KHXH&NV. Chỉ có nhân văn, không có KHXH&NV | |||||
60220311 | Lịch sử thế giới | 62220311 | Lịch sử thế giới | World History | ||||
60220312 | Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc | 62220312 | Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc | History of International Communists and Workers and National Liberation Movement | ||||
60220313 | Lịch sử Việt Nam | 62220313 | Lịch sử Việt Nam | Vietnamese History | ||||
60220315 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | 62220315 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | History of Vietnamese Communist Party | ||||
60220316 | Lịch sử sử học và sử liệu học | 62220316 | Lịch sử sử học và sử liệu học | History of History and History Materials | ||||
60220317 | Khảo cổ học | 62220317 | Khảo cổ học | Archaeology | ||||
52220320 | Ngôn ngữ học | Linguistics | ||||||
52220330 | Văn học | Literature | ||||||
52220340 | Văn hoá học | Culturology | Đã chuyển từ nhóm Khu vực và Văn hoá học | |||||
52310642 | Quản lý văn hoá | 60310642 | Quản lý văn hoá | 62310642 | Quản lý văn hoá | Culture Management | ĐH chỉ đào tạo B2. | |
Gymnastics and Sport Management | Đã chuyển về nhóm Quản trị Quản lý | |||||||
5231 | Khoa học xã hội và hành vi | 6031 | Khoa học xã hội và hành vi | 6231 | Khoa học xã hội và hành vi | Social Sciences and Behaviors | ||
523101 | Kinh tế học | 603101 | Kinh tế học | 623101 | Kinh tế học | Economics | ||
52310101 | Kinh tế | 60310101 | Kinh tế học | 62310101 | Kinh tế học | Economics | ||
52310102 | Kinh tế chính trị | 60310102 | Kinh tế chính trị | 62310102 | Kinh tế chính trị | Political Economics | Đã BS trình độ đại học | |
52310104 | Kinh tế đầu tư | 60310104 | Kinh tế đầu tư | 62310104 | Kinh tế đầu tư | Investment Economics | Đã BS trình độ đại học (KTQD) | |
60310105 | Kinh tế phát triển | 62310105 | Kinh tế phát triển | Development Economics | ||||
52310106 | Kinh tế quốc tế | 60310106 | Kinh tế quốc tế | 62310106 | Kinh tế quốc tế | International Economics | ||
60340410 | Quản lý kinh tế | 62340410 | Quản lý kinh tế | Economics Management | Chuyển từ Quản trị Quản lý. ĐH KTQD đề nghị bỏ. Các trường khác đang đào tạo. Không bỏ | |||
523102 | Khoa học chính trị | 603102 | Khoa học chính trị | 623102 | Khoa học chính trị | Political Sciences | ||
52310201 | Chính trị học | 60310201 | Chính trị học | 62310201 | Chính trị học | Political Studies | ||
52310203 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 60310203 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | 62310203 | Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | Party Building and State Administration | Kiểm tra TA | |
60310204 | Hồ Chí Minh học | 62310204 | Hồ Chí Minh học | Ho Chi Minh Studies | ||||
52310205 | Quản lý nhà nước | State Administration | Một số trường đề nghị nhập Quản lý công vào QLNN. Hai ngành khác nhau, không nhập. Kiểm tra TA | |||||
52310206 | Quan hệ quốc tế | 60310206 | Quan hệ quốc tế | 62310206 | Quan hệ quốc tế | International Relations | ||
523103 | Xã hội học và Nhân học | 603103 | Xã hội học và Nhân học | 623103 | Xã hội học và Nhân học | Sociology and Anthropology | ||
52310301 | Xã hội học | 60310301 | Xã hội học | 62310301 | Xã hội học | Sociology | ||
52310302 | Nhân học | 60310302 | Nhân học | 62310302 | Nhân học | Anthropology | ||
60310310 | Dân tộc học | 62310310 | Dân tộc học | Ethnology | ||||
60310313 | Phát triển bền vững | Subtainable Development | HV KHXH Việt nam đề nghị BS | |||||
60310315 | Phát triển con người | Human Development | HV KHXH Việt nam đề nghị BS | |||||
60310317 | Quyền con người | Human Rights | HV KHXH Việt nam đề nghị BS | |||||
523104 | Tâm lý học | 603104 | Tâm lý học | 623104 | Tâm lý học | Psychology | ||
52310401 | Tâm lý học | 60310401 | Tâm lý học | 62310401 | Tâm lý học | Psychology | ||
52310403 | Tâm lý học giáo dục | |||||||
ĐH Giáo dục đề nghị BS. Đây chỉ là một chuyên ngành của Tâm lý học giáo dục. Không bổ sung. | ||||||||
523105 | Địa lý học | 603105 | Địa lý học | 623105 | Địa lý học | Geography | ||
52310501 | Địa lý học | 60310501 | Địa lý học | 62310501 | Địa lý học | Geography | ĐH KHTN đề nghị chuyển sang Khoa học trái đát. Giữ nguyên | |
ĐH KHTN đề nghị chuyển đến KH trái đất. Đã chuyển | ||||||||
603106 | Khu vực học và văn hoá học | 623106 | Khu vực học và văn hoá học | Culture and Area Studies | ||||
60310601 | Châu Á học | Asian Studies | ||||||
62310602 | Trung Quốc học | |||||||
62310603 | Nhật Bản học | |||||||
60310608 | Đông phương học | 62310608 | Đông phương học | Oriental Studies | ||||
62310610 | Đông Nam Á học | |||||||
60310613 | Việt Nam học | 62310613 | Việt Nam học | Vietnamese Studies | ||||
Đề nghị chuyển sang nhóm Nhân văn khác. Đã chuyển | ||||||||
60310641 | Văn hoá dân gian | 62310641 | Văn hoá dân gian | Folk Culture | ||||
5232 | Báo chí và thông tin | 6032 | Báo chí và thông tin | 6232 | Báo chí và thông tin | Journalism and Information | ||
523201 | Báo chí và truyền thông | 603201 | Báo chí và truyền thông | 623201 | Báo chí và truyền thông | Journalism and Communication | ||
52320101 | Báo chí | 60320101 | Báo chí học | 62320101 | Báo chí học | Journalism | ||
52320104 | Truyền thông đa phương tiện | Multimedia | Đề nghị gộp TT đa phương tiện với Truyền thông đại chúng. Khác nhau, không gộp | |||||
60320105 | Truyền thông đại chúng | Mass Media | Đề nghị gộp TT đa phương tiện với Truyền thông đại chúng. Khác nhau, không gộp | |||||
52340406 | Công nghệ truyền thông | Communication Technology | ||||||
52320407 | Truyền thông quốc tế | International Communication | ||||||
52360708 | Quan hệ công chúng | 60320108 | Quan hệ công chúng | Public Relations | ||||
523202 | Thông tin - Thư viện | 603202 | Thông tin - Thư viện | 623202 | Thông tin - Thư viện | Library and Information Science | ||
52320201 | Thông tin học | 60320201 | Thông tin học | 62320201 | Thông tin học | Information Science | ||
52320202 | Khoa học thư viện | 60320202 | Khoa học thư viện | 62320202 | Khoa học thư viện | Library Science | Sửa trình độ CĐ thành Thư viện | |
Ngành ThS, TS rộng hơn ĐH. Tách thành 2 ngành như đại học | ||||||||
523203 | Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng | 603203 | Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng | 623203 | Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng | Archives - Storage - Museology | ||
52320303 | Lưu trữ học | 60320303 | Lưu trữ học | 62320303 | Lưu trữ học | Archives Science | ||
52320305 | Bảo tàng học | 60320305 | Bảo tàng học | 62320305 | Bảo tàng học | Museology | ||
523204 | Xuất bản - Phát hành | 603204 | Xuất bản - Phát hành | Publication - Realease | Kiểm tra TA | |||
52320401 | Xuất bản | 60320401 | Xuất bản | Publication | ||||
52320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | Publication Business | ||||||
5234 | Kinh doanh và quản lý | 6034 | Kinh doanh và quản lý | 6234 | Kinh doanh và quản lý | Business and Management | ||
523401 | Kinh doanh | 603401 | Kinh doanh | 623401 | Kinh doanh | Business | ||
52340101 | Quản trị kinh doanh | 60340101 | Quản trị kinh doanh | 62340101 | Quản trị kinh doanh | Business Administration | Đã sửa lại mã x…02 thành x…01 | |
52340103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 60340103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Tourism and Travel Services Administration | ||||
52340107 | Quản trị khách sạn | Hospitality Management | ||||||
Trường ĐH TĐT đào tạo 2008, QĐ 5659/QĐ-BGDĐT 29/8/2008; Trg ĐH Kinh tế quốc dân đề nghị bỏ. Kiểm tra CIP không có. Chỉ là mộ môn học. Không bổ sung. | ||||||||
52340109 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Restaurant Administration and Food Service | ||||||
52340115 | Marketing | Marketing | ||||||
52340116 | Bất động sản | Real Estate | ||||||
52340120 | Kinh doanh quốc tế | International Business | ĐH Hoa Sen đề nghị. Có QĐ 261/QĐ-BGDĐT 12/1/2011. | |||||
52340121 | Kinh doanh thương mại | 60340121 | Kinh doanh thương mại | 62340121 | Kinh doanh thương mại | Commercial Business | ||
52340122 | Thương mại Điện tử | Ecommerce | ĐHQG HCM đề nghị. Đã bổ sung | |||||
523402 | Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm | 603402 | Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm | 623402 | Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm | Finance - Banking - Insurance | ||
52340201 | Tài chính – Ngân hàng | Finance - Banking | ||||||
60340202 | Tài chính | 62340202 | Tài chính | Finance | Tách thành TC và NH ở trình độ ThS, TS. | |||
60340203 | Ngân hàng | 62340203 | Ngân hàng | Banking | Tách thành TC và NH ở trình độ ThS, TS. | |||
52340204 | Bảo hiểm | Insurance | ||||||
523403 | Kế toán – Kiểm toán | 603403 | Kế toán - Kiểm toán | 623403 | Kế toán - Kiểm toán | Accounting - Auditing | ||
52340301 | Kế toán | 60340301 | Kế toán | 62340301 | Kế toán | Accounting | ||
52340302 | Kiểm toán | Auditing | ||||||
523404 | Quản trị – Quản lý | 603404 | Quản trị - Quản lý | 623404 | Quản trị - Quản lý | Administration - Management | ||
52340401 | Khoa học quản lý | 60340401 | Khoa học quản lý | Management Science | Bổ sung trình độ thạc sĩ | |||
60340402 | Chính sách công | 62340402 | Chính sách công | Public Policies | ||||
60340403 | Quản lý công | 62340403 | Quản lý công | Public Management | ||||
52340404 | Quản trị nhân lực | 60340404 | Quản trị nhân lực | 62340404 | Quản trị nhân lực | Human Resources Management | ||
52340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 60340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 62340405 | Hệ thống thông tin quản lý | Management Information System | ||
52340406 | Quản trị văn phòng | 60340406 | Quản trị văn phòng | Office Management | ||||
Đã chuyển lên nhóm ngành kinh tế | ||||||||
60340412 | Quản lý khoa học và công nghệ | Science and Techonology Mângement | Kiểm tra TA | |||||
52340414 | Quản lý thể dục thể thao | 60340414 | Quản lý thể dục thể thao | Gymnastics and Sport Management | Chuyển từ NV khác | |||
Chuyển đến QL Công nghiệp | ||||||||
Chuyển đến QL Công nghiệp | ||||||||
60340417 | Quản lý an toàn và sức khoẻ nghề nghiệp | Professional Health and Safety Management | ||||||
5238 | Pháp luật | 6038 | Pháp luật | 6238 | Pháp luật | Laws | ||
523801 | Luật | 603801 | Luật | 623801 | Luật | Laws | ||
52380101 | Luật | Laws | ||||||
60380102 | Luật hiến pháp và luật hành chính | 62380102 | Luật hiến pháp và luật hành chính | Administrative and Constitutional Laws | ||||
60380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | 62380103 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | Code of Civil Procedure and Civil Law | ||||
60380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 62380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | Code of Criminal Procedure and Criminal Law | ||||
60380105 | Tội phạm học và phòng ngừa tội phạm | 62380105 | Tội phạm học và phòng ngừa tội phạm | Criminology and Preventive Crime | ||||
60380106 | Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật | 62380106 | Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật | History and Theory of Legislation and State | Chuyển từ mã đuôi 01 thành 06 | |||
52380107 | Luật kinh tế | 60380107 | Luật kinh tế | 62380107 | Luật kinh tế | Economic Law | ||
52380108 | Luật quốc tế | 60380108 | Luật quốc tế | 62380108 | Luật quốc tế | International Law | ||
5242 | Khoa học sự sống | 6042 | Khoa học sự sống | 6242 | Khoa học sự sống | Life Science | ||
524201 | Sinh học | 604201 | Sinh học | 624201 | Sinh học | Biology | ||
52420101 | Sinh học | Biology | ||||||
60420102 | Nhân chủng học | 62420102 | Nhân chủng học | Anthropology | ||||
60420103 | Động vật học | 62420103 | Động vật học | Zoology | ||||
62420104 | Sinh lý học người và động vật | Human and Animal Physiology | ||||||
62420105 | Ký sinh trùng học | Microbiology | ||||||
62420106 | Côn trùng học | Hydrobiology | ||||||
60420107 | Vi sinh vật học | 62420107 | Vi sinh vật học | Microbilology | ||||
60420108 | Thuỷ sinh vật học | 62420108 | Thuỷ sinh vật học | Aquatic Bioscience | ||||
60420111 | Thực vật học | 62420111 | Thực vật học | Botany | ||||
62420112 | Sinh lý học thực vật | Plant Physiology | ||||||
60420114 | Sinh học thực nghiệm | Experimental Biology | ||||||
62420115 | Lý sinh học | Biophysics | ĐH Y Dược đề nghị bỏ. Để nguyên. | |||||
60420116 | Hoá sinh học | 62420116 | Hoá sinh học | Biochemistry | ||||
62420117 | Mô - phôi và tế bào học | Cell and Developmental Biology | ||||||
60420120 | Sinh thái học | 62420120 | Sinh thái học | Ecology | ||||
60420121 | Di truyền học | 62420121 | Di truyền học | Genetics | ||||
524202 | Sinh học ứng dụng | 604202 | Sinh học ứng dụng | 624202 | Sinh học ứng dụng | Applied Biology | ||
52420201 | Công nghệ sinh học | 60420201 | Công nghệ sinh học | 62420201 | Công nghệ sinh học | Biotechnology | ||
52420202 | Kỹ thuật sinh học | Bio. Engineering | ||||||
52420203 | Sinh học ứng dụng | Applied Biology | ||||||
5244 | Khoa học tự nhiên | 6044 | Khoa học tự nhiên | 6244 | Khoa học tự nhiên | Natural Sciences | ||
524401 | Khoa học vật chất | 604401 | Khoa học vật chất | 624401 | Khoa học vật chất | Physical Science | ||
52440101 | Thiên văn học | 60440101 | Thiên văn học | 62440101 | Thiên văn học | Astronomy | ||
52440102 | Vật lý học | Physics | ||||||
60440103 | Vật lý lý thuyết và vật lý toán | 62440103 | Vật lý lý thuyết và vật lý toán | Theoretical and Mathematical Physics | ||||
60440104 | Vật lý chất rắn | 62440104 | Vật lý chất rắn | Solid State Physics | ||||
60440105 | Vật lý vô tuyến và điện tử | 62440105 | Vật lý vô tuyến và điện tử | Radio Physics and Electronics | ||||
52440106 | Vật lý nguyên tử và hạt nhân | 60440106 | Vật lý nguyên tử và hạt nhân | 62440106 | Vật lý nguyên tử và hạt nhân | Atomic and Nuclear Physics | ĐHQG HCM đề nghị Ths là Vật lý, nguyên tử hạt nhân và năng lượng cao. Không đổi. Thống nhất tên của 3 trình độ: Vật lý nguyên tử và hạt nhân. | |
60440107 | Cơ học vật rắn | 62440107 | Cơ học vật rắn | Mechanics of Solids | ||||
60440108 | Cơ học chất lỏng | 62440108 | Cơ học chất lỏng | Mechanics of Fluids | ||||
60440109 | Quang học | 62440109 | Quang học | Optics | ||||
60440111 | Vật lý địa cầu | 62440111 | Vật lý địa cầu | Physics of the Earth | ||||
52440112 | Hoá học | Chemistry | ||||||
60440113 | Hoá vô cơ | 62440113 | Hoá vô cơ | Inorganic Chemistry | ||||
60440114 | Hoá hữu cơ | 62440114 | Hoá hữu cơ | Organic Chemistry | ||||
Là một chuyên ngành của Hoá hữu cơ. CIP không có. Không bổ sung. | ||||||||
62440117 | Hoá học các hợp chất thiên nhiên | Natural Compound Chemistry | ||||||
60440118 | Hoá phân tích | 62440118 | Hoá phân tích | Analytical Chemistry | ||||
60440119 | Hoá lí thuyết và hoá lí | 62440119 | Hoá lí thuyết và hoá lí | Theoretical Chemistry and Physical Chemistry | ||||
60440120 | Hóa môi trường | 62440120 | Hóa môi trường | Enviromental Chemistry | ||||
60440122 | Khoa học vật liệu | 62440122 | Khoa học vật liệu | Materials Science | Bổ sung TĐ TS theo đề nghị của ĐHQGTPHCM, thí điểm 2012. ĐH Xây dựng. Bổ sung nếu có minh chứng | |||
62440123 | Vật liệu điện tử | Electronics Materials | ||||||
62440125 | Vật liệu cao phân tử và tổ hợp | Macromolecular and Combination Materials | ||||||
62440127 | Vật liệu quang học, quang điện tử và quang tử | Optical Optoelectronic and Photon Materials | ||||||
62440129 | Kim loại học | Metallography | ||||||
524402 | Khoa học trái đất | 604402 | Khoa học trái đất | 624402 | Khoa học trái đất | Earth Sciences | ||
52440201 | Địa chất học | 60440201 | Địa chất học | 62440201 | Địa chất học | Geology | ||
60440205 | Thạch học, Khoáng vật học và Địa hóa học | 62440205 | Thạch học, Khoáng vật học và Địa hóa học | Petrology, Mineralogy and Geochemistry | Đã sửa tên cũ: Khoáng vật học và Địa hóa học | |||
60440210 | Địa vật lí | 62440210 | Địa vật lí | Physical Geography | ||||
52440212 | Bản đồ học | 60440212 | Bản đồ học | 62440212 | Bản đồ học | Cartography | Chuyển từ nhóm KHXHHV sang | |
60440214 | Viễn thám và hệ thống tin địa lý | 62440214 | Viễn thám và hệ thống tin địa lý | Remote Sensing and Geographic Information Systems | Ý kiến trong hội thảo đề nghị bỏ cụm từ bản đồ. Mặt khác, đã có Bản bản đồ học ở trên. | |||
Đã chuyển lên trên, bản đồ viễn thám | ||||||||
52440217 | Địa lý tự nhiên | 60440217 | Địa lí tự nhiên | 62440217 | Địa lí tự nhiên | Natural Geography | Hội Địa lý và ĐHKHTN đề nghị bỏ Địa lý tự nhiên. Không tiếp thu để như thông lệ quốc tế. | |
60440218 | Địa mạo và cổ địa lý | 62440218 | Địa mạo và cổ địa lý | Geomorphology and Paleogeography | ||||
60440220 | Địa lí tài nguyên và môi trường | 62440220 | Địa lí tài nguyên và môi trường | Natural Resources and Environmental Geography | ||||
52440221 | Khí tượng và khí hậu học | 60440221 | Khí tượng và khí hậu học | 60440221 | Khí tượng và khí hậu học | Climatology and Meteorology | Đã sửa tên trình độ đại học | |
52440224 | Thuỷ văn học | 60440224 | Thuỷ văn học | 62440224 | Thuỷ văn học | Hydrology | Đã sửa tên trình độ đại học | |
52440228 | Hải dương học | 60440228 | Hải dương học | 62440228 | Hải dương học | Oceanology | Đã sửa tên trình độ đại học | |
ĐH Mỏ ĐC đề nghị bổ sung nhưng không có minh chứng thuyết phục. | ||||||||
ĐH QG HCM đề nghị bổ sung. Không bổ sung: Ngành này không có trong CIP. | ||||||||
524403 | Khoa học môi trường | 604403 | Khoa học môi trường | 624403 | Khoa học môi trường | Environmental Sciences | ||
52440301 | Khoa học môi trường | 60440301 | Khoa học môi trường | 62440301 | Khoa học môi trường | Environmental Science | ||
62440303 | Môi trường đất và nước | Soil and Water Environment | ||||||
62440304 | Môi trường không khí | Air Environment | ||||||
62440306 | Độc học môi trường | Environmental Toxicology | ĐH QG HCM đề nghị bổ sung. | |||||
Để ở Nông nghiệp như thông lệ quốc tế. | ||||||||
5246 | Toán và thống kê | 6046 | Toán và thống kê | 6246 | Toán và thống kê | Mathematics and Statistics | ||
524601 | Toán học | 604601 | Toán học | 624601 | Toán học | Mathematics | ||
52460101 | Toán học | Mathematics | ||||||
60460102 | Toán giải tích | 62460102 | Toán giải tích | Mathematical Analysis | ||||
60460103 | Phương trình vi phân và tích phân | 62460103 | Phương trình vi phân và tích phân | Differential and Integral Equations | Bs trình độ Ths | |||
60460104 | Đại số và lí thuyết số | 62460104 | Đại số và lí thuyết số | Algebra and Number Theory | ||||
60460105 | Hình học và tôpô | 62460105 | Hình học và tôpô | Geometry and Topology | ||||
60460106 | Lí thuyết xác suất và thống kê toán học | 62460106 | Lí thuyết xác suất và thống kê toán học | Probability Theory and Mathematical Statistics | ||||
52460107 | Khoa học tính toán | 60460107 | Khoa học tính toán | Computational Science | ĐH QG HCM đề nghị bổ sung. | |||
60460110 | Cơ sở toán học cho tin học | 62460110 | Cơ sở toán học cho tin học | Mathematical Foundations of Computer Science | Không đổi. Thống nhất tên của 2 trình độ. Không bỏ. | |||
52460112 | Toán ứng dụng | 60460112 | Toán ứng dụng | 62460112 | Toán ứng dụng | Applied Mathematics | ||
Đại học SP đề nghị chuyển về nhóm đào tạo GV. Đã chuyển về Khoa học giáo dục | ||||||||
52460115 | Toán cơ | Mechanical Mathematic | ||||||
52460117 | Toán kinh tế | 60460117 | Toán kinh tế | 62460117 | Toán kinh tế | Mathematical Economics | Trg ĐH Kinh tế quốc dân đề nghị bổ sung. Đã chuyển từ KT | |
524602 | Thống kê | 604602 | Thống kê | 624602 | Thống kê | Statistics | ||
52460201 | Thống kê | 60460201 | Thống kê | 62460201 | Thống kê | Statistics | ||
52460203 | Thống kê kinh tế | 60460203 | Thống kê kinh tế | 62460203 | Thống kê kinh tế | Economic Statistics | Trg ĐH Kinh tế quốc dân đề nghị bổ sung. Đã chuyển từ KT | |
5248 | Máy tính và công nghệ thông tin | 6048 | Máy tính và công nghệ thông tin | 6248 | Máy tính và công nghệ thông tin | Computer and Information Technology | ||
524801 | Máy tính | 604801 | Máy tính | 624801 | Máy tính | Computer | ||
52480101 | Khoa học máy tính | 60480101 | Khoa học máy tính | 62480101 | Khoa học máy tính | Computer Science | ||
52480102 | Viễn thông và mạng máy tính | Computer Networks and Telecommunications | ||||||
52480103 | Kỹ thuật phần mềm | 60480103 | Kỹ thuật phần mềm | 62480103 | Kỹ thuật phần mềm | Software Engineering | ||
52480104 | Hệ thống thông tin | 60480104 | Hệ thống thông tin | 62480104 | Hệ thống thông tin | Information Systems | ||
60480105 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 62480105 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Data Communication and Computer Networks | Lấy lại tên ngành cũ DM 2003 | |||
52480106 | Kỹ thuật máy tính | 60480106 | Kỹ thuật máy tính | 62480106 | Kỹ thuật máy tính | Computer Engineering | Chuyển từ Kỹ thuật | |
52480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | Computer Engineering Technology | Chuyển từ Công nghệ Kỹ thuật | |||||
524802 | Công nghệ thông tin | 604802 | Công nghệ thông tin | 624802 | Công nghệ thông tin | Information Technologies | BS ThS | |
52480201 | Công nghệ thông tin | 60480201 | Công nghệ thông tin | Information Technology | ||||
52480202 | An toàn thông tin | Information Security | Bổ sung theo đề nghị của ĐHQG HCM | |||||
60480204 | Quản lý công nghệ thông tin | Information Technology Management | ĐH QG HCM đề nghị bổ sung, thí điểm 2012 | |||||
5251 | Công nghệ kỹ thuật | 6051 | Công nghệ kỹ thuật | Engineering Technologies | ||||
525101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng | Architectural and Civil Engineering Technologies | ||||||
51510101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | Architectural Engineering Technology | ||||||
52510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | Construction Engineering Technology | ||||||
52510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | Civil Engineering Technology | ||||||
52510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | Transportation Engineering Technology | ||||||
52510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | Building Materials Engineering Technology | ||||||
525102 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Mechanical Technology | ||||||
52510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Mechanical Engineering Technology | ||||||
52510202 | Công nghệ chế tạo máy | Manufacturing Engineering Technology | ||||||
52510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Mechatronics Engineering Techonology | ĐH QGHCM đề nghị tên tiếng anh là Mechatronics. Để như CIP | |||||
52510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Automotive Engineering Technology | ||||||
52510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | Thermal Engineering Technology | ||||||
52510207 | Công nghệ kỹ thuật tàu thủy | Vessel Engineering Technology | ĐH NT đề bổ sung, chưa có minh chứng. Không có trong CIP. Kiểm tra TA | |||||
Xoá vì nhiều năm không có người học. | ||||||||
525103 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | Electrical, Electronics and Telecommunication Engineering Technology | ||||||
52510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Electrical and Electronic Engineering Technology | ||||||
52510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông | Electronics and Telecommunications Engineering Technology | Tên cũ: Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | |||||
52510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Control and Automation Engineering Technology | ||||||
Chuyển lên máy tính và CNTT? | ||||||||
Chuyển lên CNKT cơ khí | ||||||||
525104 | Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường | Chemical, Materials, Metallurgical and Environmental Technology | ||||||
52510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | Chemical Technology | ||||||
52510402 | Công nghệ vật liệu | Materials Techonology | ||||||
52510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | Environmental Engineering Technology | ||||||
52510407 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | Chuyển tử CNKT CK. | ||||||
52510410 | Công nghệ kỹ thuật in | Print Engineering Technology | BS trình độ ĐH theo QĐ 144/QĐ-BGDĐT 7/1/2011 ĐHSPKT HCM. Chuyển CN thành CNKT từ nhóm Công nghệ SX. | |||||
Print Technology | Chuyển lên nhóm CNKT hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường. | |||||||
525106 | Quản lý công nghiệp | 605106 | Quản lý công nghiệp | Industrial Management | ||||
52510601 | Quản lý công nghiệp | 60510601 | Quản lý công nghiệp | Industrial Management | 1. Chuyển từ 60340414 và 62340414. 2. TS Không có mã cấp 3. Chuyển xuống Khác. |
|||
60510603 | Quản lý năng lượng | Energy Management | Chuyển xuống nhóm ngành Kỹ thuật. | |||||
Chuyển xuống nhóm ngành Kĩ thuật | ||||||||
52510604 | Kinh tế công nghiệp | Industrial Economics | ||||||
52510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Logistics and Supply Chain Management | BS trình độ ĐH, ThS (ĐHQG HCM đề nghị). TS Không có mã cấp 3, Không đào tạo trình độ TS. Chú ý khi mở ngành đào tạo | |||||
Chuyển sang nhóm vận tải | ||||||||
5252 | Kỹ thuật | 6052 | Kỹ thuật | 6252 | Kỹ thuật | Engineering | ||
525201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | 605201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | 625201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | Mechanical Engineering and Engineering Mechanics | ||
52520101 | Cơ kỹ thuật | 60520101 | Cơ kỹ thuật | 62520101 | Cơ kỹ thuật | Engineering Mechanics | ||
52520103 | Kỹ thuật cơ khí | 60520103 | Kỹ thuật cơ khí | 62520103 | Kỹ thuật cơ khí | Mechanical Engineering | ||
52520114 | Kỹ thuật cơ - điện tử | 60520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | Mechatronics Engineering | ||||
52520115 | Kỹ thuật nhiệt | 60520115 | Kỹ thuật nhiệt | 62520115 | Kỹ thuật nhiệt | Thermal Engineering | ||
60520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 62520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | Mechanical Dynamics Engineering | ||||
52520117 | Kỹ thuật công nghiệp | 60520117 | Kỹ thuật công nghiệp | Industrial Engineering | Chuyển từ 52510603 | |||
52510118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 60510118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Industrial and Systems Engineering | Chuyển từ 52510602. ĐH QG HCM đề nghị bs TĐ Ths, thí điểm 2012 | |||
52520120 | Kỹ thuật hàng không | 60520120 | Kỹ thuật hàng không | Aerospace Engineering | ĐH QG HCM đề nghị bs TĐ Ths (thí điểm 2011), TS | |||
52520122 | Kỹ thuật tàu thuỷ | 60520122 | Kỹ thuật tàu thuỷ | Naval Architecture and Marine Engineering | ĐH QG HCM đề nghị bổ sung TĐ ThS. | |||
60520130 | Kỹ thuật ô tô | 62520130 | Kỹ thuật ô tô | Automotive Engineering | ĐH QG HCM & ĐH NT đề nghị bổ sung. Bổ sung ThS, TS. | |||
525202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | 605202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | 625202 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | Electrical, Electronics and Telecommunication Engineering | ||
52520201 | Kỹ thuật điện, điện tử | 60520202 | Kỹ thuật điện | 62520202 | Kỹ thuật điện | Electrical and Electronics Engineering | ||
60520203 | Kỹ thuật điện tử | 62520203 | Kỹ thuật điện tử | Electronics Engineering | ||||
60520204 | Kỹ thuật rađa - dẫn đường | 62520204 | Kỹ thuật rađa - dẫn đường | Radar - Navigation Engineering | ||||
52520207 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | Electronics and Telecommunications Engineering | Đổi truyền thông thành viễn thông | |||||
60520208 | Kỹ thuật viễn thông | 62520208 | Kỹ thuật viễn thông | Telecommunication Engineering | ||||
60520209 | Kỹ thuật mật mã | Cryptography Engineering | ||||||
52520212 | Kỹ thuật y sinh* | 60520212 | Kỹ thuật y sinh | Biomedical Engineering | ||||
Đã chuyển sang mục Máy tính | ||||||||
52520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 60520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 62520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Control and Automation Engineering | ||
525203 | Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường | 605203 | Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường | 625203 | Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường | Chemical, Materials, Metallurgical and Environmental Engineering | ||
52520301 | Kỹ thuật hoá học | 60520301 | Kỹ thuật hoá học | 62520301 | Kỹ thuật hoá học | Chemical Engineering | ||
60520305 | Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu | 62520305 | Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu | Oil Chemistry and Refinery Engineering | Bổ sung theo đề nghị của ĐHQGTPHCM | |||
52520309 | Kỹ thuật vật liệu | 60520309 | Kỹ thuật vật liệu | 62520309 | Kỹ thuật vật liệu | Materials Engineering | ||
52520310 | Kỹ thuật vật liệu kim loại | Metallics Materials Engineering | ||||||
52520320 | Kỹ thuật môi trường | 60520320 | Kỹ thuật môi trường | 62520320 | Kỹ thuật môi trường | Environmental Engineering | ||
525204 | Vật lý kỹ thuật | 605204 | Vật lý kỹ thuật | 625204 | Vật lý kỹ thuật | Engineering Physics | ||
52520401 | Vật lý kỹ thuật | 60520401 | Vật lý kỹ thuật | 62520401 | Vật lý kỹ thuật | Engineering Physics | ||
52520402 | Kỹ thuật hạt nhân | 60520402 | Kỹ thuật hạt nhân | 62520402 | Kỹ thuật hạt nhân | Nuclear Engineering | ||
525205 | Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa | 605205 | Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa | 625205 | Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa | Geology, Geophysics and Geomatics Engineering | ||
52520501 | Kỹ thuật địa chất | 60520501 | Kỹ thuật địa chất | 62520501 | Kỹ thuật địa chất | Geological Engineering | ||
52520502 | Kỹ thuật địa vật lý | 60520502 | Kỹ thuật địa vật lý | 62520502 | Kỹ thuật địa vật lý | Geophysical Engineering | ||
52520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 60520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 62520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | Geomatics and Surveying Engineering | ||
52520504 | Kỹ thuật biển | Ocean Engineering | ||||||
525206 | Kỹ thuật mỏ | 605206 | Kỹ thuật mỏ | 625206 | Kỹ thuật mỏ | Mining Engineering | ||
52520601 | Kỹ thuật mỏ | Mining Engineering | ||||||
52520602 | Kỹ thuật thăm dò và khảo sát | 60520602 | Kỹ thuật thăm dò và khảo sát | 62520602 | Kỹ thuật thăm dò và khảo sát | Investigation and Exploration Engineering | Bổ sung ĐH (ĐH Mỏ ĐC đề nghị). | |
60520603 | Khai thác mỏ | 62520603 | Khai thác mỏ | Mining Engineering | ||||
52520604 | Kỹ thuật dầu khí | 60520604 | Kỹ thuật dầu khí | 62520604 | Kỹ thuật dầu khí | Petroleum Engineering | ||
52520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 60520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | 62520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng | Mineral Processing Engineering | ||
5254 | Sản xuất và chế biến | 6054 | Sản xuất và chế biến | 6254 | Sản xuất và chế biến | Manufacturing and Processing | ||
525401 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống | 605401 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống | 625401 | Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống | Food and Beverage Processing | ||
52540101 | Công nghệ thực phẩm | 60540101 | Công nghệ thực phẩm | 62540101 | Công nghệ thực phẩm | Food Technology | ||
52540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 60540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 62540104 | Công nghệ sau thu hoạch | Postharvest Technology | ||
52540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | 60540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | 62540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | Aquatic Products Processing Technology | ||
525402 | Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da | 605402 | Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da | 625402 | Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da | Textile, Leather and Footwear Manufacturing and Processing | ||
52540201 | Kỹ thuật dệt | Textile Engineering | ||||||
52540202 | Công nghệ sợi, dệt | Spinning, Weaving and Kniting Technology | ||||||
60540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 62540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may | Garment Technology | ||||
52540204 | Công nghệ may | Leather and Footwear Technology | ||||||
60540205 | Công nghệ dệt, may | 62540205 | Công nghệ dệt, may | |||||
52540206 | Công nghệ da giày | |||||||
525403 | Sản xuất, chế biến khác | 605403 | Sản xuất, chế biến khác | 625403 | Sản xuất, chế biến khác | Other kinds of manufacturing and processing | ||
52540301 | Công nghệ chế biến lâm sản | 60540301 | Công nghệ chế biến lâm sản | 62540301 | Kỹ thuật chế biến lâm sản | Technology of Forest Product Processing | ||
5258 | Kiến trúc và xây dựng | 6058 | Kiến trúc và xây dựng | 6258 | Kiến trúc và xây dựng | Architecture and Civil Engineering | ||
525801 | Kiến trúc và quy hoạch | 605801 | Kiến trúc và quy hoạch | 625801 | Kiến trúc và quy hoạch | Architecture and Planning | ||
52580101 | Kiến trúc | 60580101 | Kiến trúc | 62580101 | Kiến trúc | Architecture | Sửa đuôi 02 thành 01. | |
52580102 | Kiến trúc cảnh quan | Landscape Architecture | Sửa mã trình độ ĐH từ ..10 thành…02 | |||||
52580103 | Kiến trúc nội thất | 60580103 | Kiến trúc nội thất | Interior Architecture | BS ĐH, ThS (QGHCM đề nghị. Đã đào tạo thí điểm 2008. | |||
52580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 60580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 62580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | Regional and Urban Planning | ||
60580106 | Quản lý đô thị và công trình | 62580106 | Quản lý đô thị và công trình | Urban and Construction Management | ||||
52580110 | Mỹ thuật đô thị | Fine Arts in Architecture | ĐHKT TP.HCM | |||||
52580112 | Đô thị học | 60580112 | Đô thị học | Urban Studies | ĐHQG Hcm đề nghị. Có trong CIP. Bổ sung | |||
525802 | Xây dựng | 605802 | Xây dựng | 625802 | Xây dựng | Construction Engineering | ||
Nhập vào Kỹ thuật XD | ||||||||
52580201 | Kỹ thuật xây dựng | 60580201 | Kỹ thuật xây dựng | 62580201 | Kỹ thuật xây dựng | Civil Engineering | ||
52580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 60580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 62580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | Infrastructure Engineering | Chỉnh sửa mã đuôi 10 và 11. Đã sửa | |
52580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 60580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | 62580211 | Địa kỹ thuật xây dựng | Geotechnical Engineering | Chỉnh sửa mã đuôi 10 và 11. Đã sửa | |
ĐH QG HCM đề nghị bổ sung. Chỉ là một chuyên ngành của KT vật liệu. Không bổ sung. | ||||||||
60580204 | Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm | 62580204 | Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm | Underground Construction Engineering | Là một chuyên ngành của KTXD. Không BS. | |||
52580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 60580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 62580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Transportation Construction Engineering | ||
60580206 | Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt | 62580206 | Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt | Special Construction Engineering | Đề nghị sửa lại tên ngành này. Không sửa. | |||
Nhập với KTXD | ||||||||
52580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ | 60580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ | 62580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ | Inland water Construction Engineering | Sửa tên Kỹ thuật công trình thuỷ thành Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ. Kiểm tra lại tên TA | |
52580203 | Kỹ thuật xây dựng công trình biển | 60580203 | Kỹ thuật xây dựng công trình biển | 62580203 | Kỹ thuật xây dựng công trình biển | Coastal and Offshore Construction Engineering | Sửa tên Kỹ thuật công trình biển thành Kỹ thuật xây dựng công trình biển | |
52580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 60580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | 62580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước | Water Resources Engineering | ||
52580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 60580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 62580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | Water Supply and Drainage Engineering | ĐH XD, KT, TL đề nghị Bổ sung tên Cấp thoát nước - Môi trường nước. BS thành Kỹ thuật cấp thoát nước. | |
525803 | Quản lý xây dựng | 605803 | Quản lý xây dựng | 625803 | Quản lý xây dựng | Construction Management | ||
52580301 | Kinh tế xây dựng | Construction Economics | ||||||
52580302 | Quản lý xây dựng | 60580302 | Quản lý xây dựng | 62580302 | Quản lý xây dựng | Construction Management | ||
5262 | Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản | 6062 | Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản | 6262 | Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản | Agriculture, forestry and fisheries | ||
526201 | Nông nghiệp | 606201 | Nông nghiệp | 626201 | Nông nghiệp | Agriculture | ||
52620101 | Nông nghiệp | Agriculture | ||||||
52620102 | Khuyến nông | Agricultural Extension | ||||||
52620103 | Khoa học đất | 60620103 | Khoa học đất | 62620103 | Khoa học đất | Soil Science | Chuyển từ nhóm ngành Khoa học môi trường sang | |
52620105 | Chăn nuôi | 60620105 | Chăn nuôi | 62620105 | Chăn nuôi | Livestock Production | ||
62620107 | Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi | Livestock Nutrition and Feeds | ||||||
62620108 | Di truyền và chọn giống vật nuôi | Livestock Genetics and Breeding | ||||||
52620109 | Nông học | Agronomy | ||||||
52620110 | Khoa học cây trồng | 60620110 | Khoa học cây trồng | 62620110 | Khoa học cây trồng | Crop Science | Trình độ CĐ chuyển thành trồng trọt | |
60620111 | Di truyền và chọn giống cây trồng | 62620111 | Di truyền và chọn giống cây trồng | Crop Genetics and Breeding | Kiểm tra TA: Genetics and Plant Breeding/Genetic and Crop (ĐH NLTN) hay như dự thảo; | |||
52620112 | Bảo vệ thực vật | 60620112 | Bảo vệ thực vật | 62620112 | Bảo vệ thực vật | Plant Protection | ||
52620113 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | Ornamental and Aplied Horticulture | Horticulture? Xem lại tên tiếng anh | |||||
52620114 | Kinh doanh nông nghiệp | Agriculture Business | ||||||
52620115 | Kinh tế nông nghiệp | 60620115 | Kinh tế nông nghiệp | 62620115 | Kinh tế nông nghiệp | Agricultural Economics | ||
52620116 | Phát triển nông thôn | 60620116 | Phát triển nông thôn | Rural Development | ||||
60620118 | Hệ thống nông nghiệp | Agricultural Systems | ||||||
526202 | Lâm nghiệp | 606202 | Lâm nghiệp | 626202 | Lâm nghiệp | Forestry | ||
52620201 | Lâm nghiệp | Forestry | ||||||
60620202 | Lâm học | Forestry Sciences | ||||||
52620203 | Lâm nghiệp đô thị | Urban Forestry | ||||||
52620205 | Lâm sinh | 60620205 | Lâm sinh | 62620205 | Lâm sinh | Silviculture | BS Lâm sinh ở trình độ Ths | |
62620207 | Di truyền và chọn giống cây lâm nghiệp | Forestry Crop Genetics and Breeding | Breeding hay Seedling | |||||
62620208 | Điều tra và quy hoạch rừng | Forestry Survey and Planning | ||||||
52620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 60620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 62620211 | Quản lý tài nguyên rừng | Forestry Resource Management | ||
526203 | Thuỷ sản | 606203 | Thuỷ sản | 626203 | Thuỷ sản | Aquaculture | ||
52620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 60620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 62620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | Aquaculture | ||
52620302 | Bệnh học thủy sản | 60620302 | Bệnh học thủy sản | 62620302 | Bệnh học thủy sản | Aquaculture Pathology | Đổi từ Bệnh lý học và chữa bệnh thủy sản | |
52620303 | Khoa học thủy sản | Aquaculture Science | ĐH NT đề nghị bổ sung. Bổ sung trình độ ĐH. | |||||
52620304 | Khai thác thuỷ sản | 60620304 | Khai thác thuỷ sản | 62620304 | Khai thác thuỷ sản | Aquaculture Operations | Tên cũ là: Kỹ thuật khai thác thủy sản | |
52620305 | Quản lý thủy sản | 60620305 | Quản lý thủy sản | 62620305 | Quản lý thủy sản | Aquaculture Management | Đổi tên Quản lý nguồn lợi thuỷ sản | |
5264 | Thú y | 6064 | Thú y | 6264 | Thú y | Veterinary | Veterinary Medicine? Xem lại tên tiếng anh? | |
526401 | Thú y | 606401 | Thú y | 626401 | Thú y | Veterinary | Veterinary Medicine? Xem lại tên tiếng anh? | |
52640101 | Thú y | 60640101 | Thú y | 62640101 | Thú y | Veterinary | Veterinary Medicine? Xem lại tên tiếng anh? | |
62640102 | Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi | Pathology and Domestic Animal Treatment | Veterinary Pathology and Therapeutics? | |||||
62640104 | Ký sinh trùng và vi sinh vật học thú y | Veterinary Parasitology and Microbiology | Veterinary Pathology and microbiology? | |||||
62640106 | Sinh sản và bệnh sinh sản gia súc | Livestock Reprodution and Reproductive Health | Animal Theriogenology and Obstetrics? | |||||
62640108 | Dịch tễ học thú y | Veterinary Epidemiology | ||||||
5272 | Sức khoẻ | 6072 | Sức khoẻ | 6272 | Sức khoẻ | Health | ||
527201 | Y học | 607201 | Y học | 627201 | Y học | Medicine | ||
52720101 | Y khoa | General Medicine | Bỏ chữ đa. Đã tiếp thu | |||||
60720102 | Y học cơ bản | Basic Medical Sciences | Gộp chung Y học hình thái và y học chức năng. (HVQY) | |||||
Trùng mã. Chuyển xuống 52720163 | ||||||||
62720103 | Mô phôi thai học | Histology and Embryology | Histopathology and Forensic Medicine (HVQY) ? Histology and Embryology (ĐH Y Hà Nội) | |||||
62720104 | Giải phẫu người | Human Anatomy | ||||||
62720105 | Giải phẫu bệnh và pháp y | Histopathology and Forensic Medicine | Tiếng Anh: HVQY | |||||
Gộp Y học hình thái và y học chức năng thành Y học cơ bản. (HVQY) | ||||||||
62720107 | Sinh lý học | Physiology | ||||||
62720108 | Sinh lý bệnh | Pathophysiology | ||||||
62720109 | Dị ứng và miễn dịch | Allergy an Immunology | ||||||
62720111 | Y sinh học di truyền | Medical Biology and Genetics | Medical Biology and Genetics ( HVQY) | |||||
62720112 | Hóa sinh y học | Medical Biochemistry | ||||||
60720115 | Vi sinh y học | 62720115 | Vi sinh y học | Medical Microbilology | ||||
60720116 | Ký sinh trùng và côn trùng y học | 62720116 | Ký sinh trùng và côn trùng y học | Medical Parasitology and Entomology | Bổ sung côn trùng (HVQY) | |||
60720117 | Dịch tễ học | 62720117 | Dịch tễ học | Epidemiology | ||||
60720120 | Dược lý và độc chất | 62720120 | Dược lý và độc chất | Pharmacology and Toxicology | ||||
60720121 | Gây mê | 62720121 | Gây mê | Anaethesiology | Tiếng Anh (HVQY) hay Anaethesia (Bộ Y tế) | |||
60720122 | Hồi sức cấp cứu và chống độc | 62720122 | Hồi sức cấp cứu và chống độc | Intensive Care Medicine and Poison Control | Intensive Care Medicine and Poison Control HVQY hay Emegency, Critical Care Medicine and Clinical Toxicology (Bộ Y tế) |
|||
60720123 | Ngoại khoa | Surgery | ||||||
62720124 | Ngoại lồng ngực | Thoracic Surgery | Phẫu thuật Lồng ngực và Tim mạch ĐHYD TP.HCM ? | |||||
62720125 | Ngoại tiêu hóa | Digestive System Surgery | Digestive System Surgery (HVQY) hay Digestive Surgery | |||||
62720126 | Ngoại tiết niệu | Urology | Ngoại thận và tiết niệu sửa thành Ngoại tiết niệu | |||||
62720127 | Ngoại thần kinh - sọ não | Neurosurgery | Neurosurgery (HVQY) Hay Neuro Surgery (bộ Y tế) | |||||
62720128 | Ngoại bỏng | Burned Surgery | Burned Treatment (HVQY) Burn Surgery ( YHN) |
|||||
62720129 | Chấn thương chỉnh hình | Orthopaedic and Traumatic Surgery | (Orthopaedic and Traumatic Surgery) HVQY- ĐHYDTP.HCM Hay Orthopaedics (Bộ Y tế) | |||||
62720130 | Tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ | Plastic, Reconstructive and Aesthetic Surgery | Plastic, Reconstructive and Aesthetic Surgery) HVQY + ĐHYDTP. HCM Hay Plastic, Reconstructive Surgery (Bộ Y tế) | |||||
ĐH YD TP HCM đề nghị. Không bố sung. Nằm trong phẫu ngoại lồng ngực | ||||||||
60720131 | Sản phụ khoa | 62720131 | Sản phụ khoa | Obstetrics and Gynecology | ||||
60720135 | Nhi khoa | 62720135 | Nhi khoa | Pediatrics | ||||
60720140 | Nội khoa | Internal Medicine | ||||||
62720141 | Nội tim mạch | Cardiology | Hội đồng hiệu trưởng không đồng ý BS trình độ ThS | |||||
62720142 | Nội xương khớp | Rheumatology | ||||||
62720143 | Nội tiêu hóa | Gastroenterology | ||||||
62720144 | Nội hô hấp | Pneumology | Pulmonology ( HVQY) | |||||
62720145 | Nội tiết | Endocrinology | ||||||
62720146 | Nội thận | Nephrology | Tên cũ là: Nội thận - tiết niệu, sửa thành Nội thận | |||||
60720147 | Thần kinh và tâm thần | 62720147 | Thần kinh | Neurology | ||||
62720148 | Tâm thần | Psychiatry | ||||||
60720149 | Ung thư | 62720149 | Ung thư | Oncology | ||||
60720150 | Lao và bệnh phổi | 62720150 | Lao và bệnh phổi | Tuberculosis and lung diseases | Bộ y tế đề nghị sửa Lao thành Lao và bệnh phổi | |||
60720151 | Huyết học | 62720151 | Huyết học | Hematology | Hội nghị Hiệu trưởng 14/12/15 đề nghị chuyển Huyết học và truyền máu thành Huyết học. | |||
60720152 | Da liễu | 62720152 | Da liễu | Dermatology | Dermato-venereology (HVQY) | |||
60720153 | Các bệnh nhiệt đới. | 62720153 | Các bệnh nhiệt đới. | Tropical Diseases | Hội nghị Hiệu trưởng 14/12/15 đề nghị chuyển Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới thành Các bệnh Nhiệt đới. Xem lại tên TA | |||
60720155 | Tai - Mũi - Họng | 62720155 | Tai - Mũi - Họng | Otorhinolaryngology | ||||
60720157 | Nhãn khoa | 62720157 | Nhãn khoa | Ophthalmology | ||||
52720163 | Y học dự phòng | 60720163 | Y học dự phòng | 60720163 | Y học dự phòng | Preventive Medicine | ĐH Chuyển từ 52720103 | |
Là Y học dự phòng. Không tách, (HĐHT) | ||||||||
60720165 | Phục hồi chức năng | 62720165 | Phục hồi chức năng | Rehabilitation | Đề nghị sửa thành: Phục hồi chức năng và Vật lý trị liệu, không tiếp thu (ý kiến tại Hội thảo khối các trường Y) | |||
60720166 | Chẩn đoán hình ảnh và Y học hạt nhân | 62720166 | Chẩn đoán hình ảnh và Y học hạt nhân | Radiology and Nuclear Medicine | Ghép Chẩn đoán hình ảnh với Y học hạt nhân | |||
527202 | Y học cổ truyền | 607202 | Y học cổ truyền | 627202 | Y học cổ truyền | Traditional medicine | ||
52720201 | Y học cổ truyền | 60720201 | Y học cổ truyền | 62720201 | Y học cổ truyền | Traditional medicine | ||
527203 | Dịch vụ y tế | 607203 | Dịch vụ y tế | 627203 | Dịch vụ y tế | Health services | ||
52720301 | Y tế công cộng | 60720301 | Y tế công cộng | 62720301 | Y tế công cộng | Public health | ||
60720303 | Dinh dưỡng | 62720303 | Dinh dưỡng | Dietetics | ||||
50720305 | Y sinh học thể dục thể thao | Sport Biomedicine | Bộ Y tế đề nghị bổ sung | |||||
Hội nghị Hiệu trưởng 14/12/15 đề nghị bỏ | ||||||||
Ghép với chẩn đoán hình ảnh | ||||||||
52720311 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 60720311 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 62720311 | Kỹ thuật hình ảnh y học | Medical Image Engineering | Sửa từ Kỹ thuật Y học thành KT hình ảnh Y học; đổi lại mã từ 52720330 thành 52720311 | |
60720312 | Y học gia đình | Family Medicine | ĐH Y, Bộ Y tế đề nghị bổ sung Y học gia đình, chỉ đào tạo SĐH | |||||
52720332 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 60720332 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | Medical laboratory | ĐH YD HCM đề nghị bổ sung trình độ Ths, bổ sung chữ kĩ thuật | |||
Physical Therapy | CĐ là Vật lý trị liệu? Sửa lại tên Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng thành Phục hồi chức năng. Chuyển Ths, TS lên nhóm Y học | |||||||
527204 | Dược học | 607204 | Dược học | 627204 | Dược học | Pharmacy | ||
52720401 | Dược học | Pharmacy | ||||||
60720402 | Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc | 62720402 | Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc | Pharmaceutical technology and Pharmaceutics | ||||
52720403 | Hoá dược | 60720403 | Hóa dược | 62720403 | Hóa dược | Pharmaceutical Chemistry | ĐH Y dược Cần thơ đề nghị chuyển sang Kỹ thuật Hóa học; đổi tên Công nghệ Hóa dược? | |
60720405 | Dược lý và dược lâm sàng | 62720405 | Dược lý và dược lâm sàng | Pharmacology and Clinical Pharmacy | ||||
60720406 | Dược liệu và Dược học cổ truyền | 62720406 | Dược liệu và Dược học cổ truyền | Pharmacognosy and Traditional Pharmacy | Đề nghị đổi tên thành Dược liệu - Dược cổ truyền? Pharmacognosy - Traditional Pharmacy. Đã đổi | |||
60720408 | Hóa sinh dược | 62720408 | Hóa sinh dược | Pharmaceutical Biochemistry | ||||
60720410 | Kiểm nghiệm thuốc và độc chất | 62720410 | Kiểm nghiệm thuốc và độc chất | Drug Quality Control and Toxicology | ||||
60720412 | Tổ chức quản lý dược | 62720412 | Tổ chức quản lý dược | Management and Pharmacoeconomics | Đổi thành: Quản lý và Kinh tế dược? Không tiếp thu. Xem lại tên TA hay Pharmacy Administration and Pharmacy Policy (CIP) | |||
527205 | Điều dưỡng, hộ sinh | 607205 | Điều dưỡng, hộ sinh | Nursing, midwifery | ||||
52720501 | Điều dưỡng | 60720501 | Điều dưỡng | Nursing | ||||
52720502 | Hộ sinh | Midwifery | Bộ YT Đề nghị BS Hộ sinh trình độ đại học. Bổ sung | |||||
527206 | Răng - Hàm - Mặt | 607206 | Răng - Hàm - Mặt | 627206 | Răng - Hàm - Mặt | Odontostomatology | ||
52720601 | Răng - Hàm - Mặt | 60720601 | Răng - Hàm - Mặt | 62720601 | Răng - Hàm - Mặt | Odontostomatology | ||
52720602 | Kỹ thuật phục hình răng | Prosthodontic Techniques | ||||||
527207 | Quản lý bệnh viện | 607207 | Quản lý bệnh viện | Hospital management | ||||
52720701 | Quản lý bệnh viện | 60720701 | Quản lý bệnh viện | Hospital management | Đề nghị xoá trình độ ĐH. Chỉ đào tạo VB2 trình độ ĐH | |||
5276 | Dịch vụ xã hội | Social services | ||||||
527601 | Công tác xã hội | Social work | ||||||
52760101 | Công tác xã hội | Social work | ||||||
52760102 | Công tác thanh thiếu niên | Teenage work | Kiểm tra lại | |||||
5281 | Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân | Hotels, travelling, sports and individual services | ||||||
528102 | Khách sạn, nhà hàng | Hotels, restaurants | ||||||
528105 | Kinh tế gia đình | Family economics | ||||||
52810501 | Kinh tế gia đình | Family economics | ||||||
5284 | Dịch vụ vận tải | 6084 | Dịch vụ vận tải | 6284 | Dịch vụ vận tải | Transportation services | ||
528401 | Khai thác vận tải | 608401 | Khai thác vận tải | 628401 | Khai thác vận tải | Transportation Operations | ||
52840101 | Khai thác vận tải | Transportation Operations | ||||||
52840102 | Quản lý hoạt động bay | Chuyển từ QL công nghiệp | ||||||
60840103 | Tổ chức và quản lý vận tải | 62840103 | Tổ chức và quản lý vận tải | Transportation Organization and Management | ||||
52840104 | Kinh tế vận tải | Transportation economics | ||||||
52840106 | Khoa học hàng hải | 60840106 | Khoa học hàng hải | 62840106 | Khoa học hàng hải | Maritime Science | Đổi tên thành Khoa học Công nghệ Hàng hải/ MARINE SCIENCE AND TECHNOLOGY. Không tiếp thu. Công nghệ trình độ cao đẳng. | |
5285 | Môi trường và bảo vệ môi trường | 6085 | Môi trường và bảo vệ môi trường | 6285 | Môi trường và bảo vệ môi trường | Enviroment and environmental protection | Đổi thành Quản lý tài nguyên/ Resources Management? Bỏ từ kiểm soát. Không sửa được mã cấp 3 | |
528501 | Kiểm soát và bảo vệ môi trường | 608501 | Kiểm soát và bảo vệ môi trường | 628501 | Kiểm soát và bảo vệ môi trường | Environmental control and protection | Đổi thành Quản lý tài nguyên/ Resources Management? Bỏ từ kiểm soát. Không sửa được mã cấp 3 | |
52850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 60850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 62850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | Resources and Environmental Management | ||
52850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | Natural Resource Economics | Đề nghị đổi thành Kinh tế tài nguyên. Không tiếp thu. Để như thông lệ quốc tế. | |||||
52850103 | Quản lý đất đai | 60850103 | Quản lý đất đai | 62850103 | Quản lý đất đai | Land management | Đề nghị chuyển về nhóm Nông nghiệp? Quản lý đất đai Không tiếp thu | |
60850104 | Quản lý biển đảo và đới bờ | Marine, Island and Costal Zone Management | Quản lí biển, hải đảo và đới bờ | |||||
528502 | Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp | Labor safety and industrial hygiene services | ||||||
52850201 | Bảo hộ lao động | Work Safety | ||||||
5286 | An ninh, Quốc phòng | 6086 | An ninh - Quốc phòng | 6286 | An ninh - Quốc phòng | Security, National Defence | ||
528601 | An ninh và trật tự xã hội | 608601 | An ninh và trật tự xã hội | 628601 | An ninh và trật tự xã hội | Security and Social Order | ||
52860101 | Trinh sát an ninh | 60860101 | Trinh sát an ninh | 62860101 | Trinh sát an ninh | Security Reconnaisance | Bộ CA đề nghị tách thành Trinh sát an ninh và trinh sát cảnh sát. Xem lại TA | |
52860102 | Trinh sát cảnh sát | 60860102 | Trinh sát cảnh sát | 62860102 | Trinh sát cảnh sát | Police Reconnaisance | Bộ CA đề nghị tách thành Trinh sát an ninh và trinh sát cảnh sát. Xem lại TA | |
52860104 | Điều tra hình sự | 60860104 | Điều tra hình sự | 62860104 | Điều tra hình sự | Criminal Investigation | ||
52860108 | Kỹ thuật hình sự | 60860108 | Kỹ thuật hình sự | 62860108 | Kỹ thuật hình sự | Forensic Science | ||
52860109 | Quản lý nhà nước về an ninh trật tự | 60860109 | Quản lý nhà nước về an ninh trật tự | 62860109 | Quản lý nhà nước về an ninh trật tự | State Management of Security and Order | ||
52860111 | Quản lý, giáo dục và cải tạo phạm nhân | 60860111 | Quản lý, giáo dục và cải tạo phạm nhân | 62860111 | Quản lý, giáo dục và cải tạo phạm nhân | Crimical Management and Rehabilitation | ||
52860112 | Chỉ huy, tham mưu công an nhân dân | People's police Consultance and Command | Đã đổi tên từ Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh trật tự. Xem lại TA | |||||
52860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn | 60860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ | 62860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ | Fire Prevention and Fighting and Victim rescue | ||
52860116 | Hậu cần công an nhân dân | Logistics of People's police | ||||||
52860117 | Tình báo an ninh | 60860117 | Tình báo an ninh | 62860117 | Tình báo an ninh | Security Intelligence | ||
528602 | Quân sự | 608602 | Quân sự | 628602 | Quân sự | Military | ||
52860201 | Chỉ huy tham mưu Hải quân | Naval Consultance and Command | Xoá nghệ thuật QS (HVQP). Đã bỏ. Kiểm tra TA | |||||
52860202 | Chỉ huy tham mưu Lục quân | Infantry Consultance and Command | Kiểm tra TA | |||||
52860203 | Chỉ huy tham mưu Không quân | Air force Consultance and Command | Kiểm tra TA | |||||
52860204 | Chỉ huy tham mưu Phòng không | Air defence Consultance and Command | Kiểm tra TA | |||||
52860205 | Chỉ huy tham mưu Pháo binh | Artillery Consultance and Command | Kiểm tra TA | |||||
52860206 | Chỉ huy tham mưu Tăng - thiết giáp | Armour - Tank Consultance and Command | Kiểm tra TA | |||||
52860207 | Chỉ huy tham mưu Đặc công | Commando Consultance and Command | Kiểm tra TA | |||||
60860208 | Lịch sử nghệ thuật quân sự | 62860208 | Lịch sử nghệ thuật quân sự | History and Art of Military | Các ngành chỉ huy tham mưu từ 01 đến 07 là ngành đúng của các ngành 08-12 trình độ thạc sĩ, tiến sĩ . Kiểm tra TA | |||
60860209 | Chiến lược quân sự | 62860209 | Chiến lược quân sự | Military Strategy | Kiểm tra TA | |||
60860210 | Chiến lược quốc phòng | 62860210 | Chiến lược quốc phòng | Defence Strategy | Kiểm tra TA | |||
60860211 | Nghệ thuật chiến dịch | 62860211 | Nghệ thuật chiến dịch | Arts of Campaign | Kiểm tra TA | |||
60860212 | Chiến thuật | 62860212 | Chiến thuật | Military Tactics | Kiểm tra TA | |||
52860213 | Chỉ huy tham mưu Biên phòng | Border defence Consultance and Command | Kiểm tra TA | |||||
60860215 | Trinh sát Biên phòng | 62860215 | Trinh sát Biên phòng | Border defence Reconnaissance | Trình độ THs, TS sửa Biên phòng thành Trinh sát BP? Kiểm tra TA | |||
52860216 | 60860216 | Quản lý biên giới và cửa khẩu | 62860216 | Quản lý biên giới và cửa khẩu | Boder and Port Management | Kiểm tra TA | ||
52860217 | Tình báo quân sự | 60860217 | Tình báo quân sự | 62860217 | Tình báo quân sự | Military Intelligence | Kiểm tra TA | |
52860218 | Hậu cần quân sự | 60860218 | Hậu cần quân sự | 62860218 | Hậu cần quân sự | Military Logistics | Kiểm tra TA | |
52860219 | Quân sự cơ sở | Kiểm tra TA | ||||||
52860225 | Chỉ huy, quản lý kỹ thuật | 60860220 | Chỉ huy, quản lý kỹ thuật | 62860220 | Chỉ huy, quản lý kỹ thuật | Engineering Administration and Command | Các ngành chỉ huy kỹ thuật từ 25 đến 33 là ngành đúng của các ngành Chỉ huy, quản lý kỹ thuật. Kiểm tra TA | |
52860226 | Chỉ huy kỹ thuật Phòng không | Air defence Engineering Command | Kiểm tra TA | |||||
52860227 | Chỉ huy kỹ thuật Tăng - thiết giáp | Armour and Tank Engineering Command | Kiểm tra TA | |||||
52860228 | Chỉ huy kỹ thuật Công binh | Military Engineering Command | Kiểm tra TA | |||||
52860229 | Chỉ huy kỹ thuật Hoá học | Chemist Engineering Command | Kiểm tra TA | |||||
52860230 | Chỉ huy tham mưu thông tin | Information Consultance and Command | Kiểm tra TA | |||||
52860231 | Trinh sát kỹ thuật | Scout Engineering | Kiểm tra TA | |||||
52860232 | Chỉ huy kỹ thuật Hải quân | Naval Engineering Command | HV Hải quân đề nghị bổ sung | |||||
52860233 | Chỉ huy kỹ thuật Tác chiến điện tử | 60860221 | Trinh sát quân sự | 62860221 | Trinh sát quân sự | Engineering Command of military eletronic operations | Kiểm tra TA | |
5290 | Khác | 6090 | Khác | 6290 | Khác | Others | ||
52900101 | Việt Nam học | Vietnamese Studies | Chuyển từ Nhân văn xuống vì không có mã cấp 3 | |||||
52900102 | Quốc tế học | International studies | Chuyển từ Nhân văn xuống vì không có mã cấp 3 | |||||
52900103 | Đông phương học | Oriental Studies | Chuyển từ Nhân văn xuống vì không có mã cấp 3 | |||||
52900104 | Đông Nam Á học | Southeast Asian Studies | Chuyển từ Nhân văn xuống vì không có mã cấp 3 | |||||
52900105 | Trung Quốc học | Chinese Studies | Chuyển từ Nhân văn xuống vì không có mã cấp 3 | |||||
52900106 | Nhật Bản học | Japanese Studies | Chuyển từ Nhân văn xuống vì không có mã cấp 3 | |||||
52900107 | Hàn Quốc học | Korean Studies | Chuyển từ Nhân văn xuống vì không có mã cấp 3 | |||||
52900108 | Khu vực Thái Bình Dương học | Pacific Studies | Chuyển từ Nhân văn xuống vì không có mã cấp 3 | |||||
Chuyển từ Nhân văn xuống vì không có mã cấp 3 | ||||||||
Không có mã cấp 3. Dịch vụ xã hội không đào tạo ở trình độ ThS | ||||||||
Không có mã cấp 3. Dịch vụ xã hội không đào tạo ở trình độ ThS | ||||||||
62510601 | Quản lý công nghiệp | Industrial Management | Chuyển từ Quản lý CN vì không có mã cấp 3. |
Tin bài: Nguyễn Thuy
Lượt truy cập: 48528607
Đang online: 502
Ngày hôm qua: 4934
Phụ trách kỹ thuật: 0987. 008. 333