Phòng Quản lý chất lượng
Phòng QLCL
WEBSITE CÁC ĐƠN VỊ
Trang chủ Pháp chế
24/02/2016 09:56 - Xem: 1268

Lấy ý kiến góp ý Dự thảo Danh mục giáo dục và đào tạo cấp 4 trình độ cao đẳng, đại học, thạc sĩ, tiến sĩ

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Số: 606/BGDĐT-GDĐH

   V/v góp ý Dự thảo Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

   Hà Nội, ngày 19  tháng 02 năm 2016

                    Kính gửi: Các cơ sở giáo dục đại học, các trường cao đẳng.

Bộ Giáo dục và Đào tạo tiến hành xây dựng Dự thảo Danh mục giáo dục và đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng và Danh mục cấp IV trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ để thay thế cho Danh mục giáo dục và đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học và Danh mục giáo dục và đào tạo cấp IV trình độ thạc sĩ, tiến sĩ hiện hành.

Để hoàn thiện Dự thảo trước khi ban hành Danh mục, Bộ Giáo dục và Đào tạo đăng tải dự thảo Danh mục trên trang thông tin điện tử của Bộ tại địa chỉ http://www.moet.gov.vn để lấy ý kiến góp ý của các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Bộ Giáo dục và Đào tạo đề nghị các cơ sở giáo dục đại học, các trường cao đẳng cho ý kiến góp ý Dự thảo Danh mục. Ý kiến đóng góp cin gửi về Vụ Giáo dục Đại học, Bộ Giáo dục và Đào tạo, số 35 Đại Cồ Việt, Hà Nội trước ngày 30 tháng 2 năm 2016.

Trân trọng!

Nơi nhận:

  • Như trên;
  • Bộ trưởng (để báo cáo);
  • Lưu: VT, Vụ GDĐH.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

Bùi Văn Ga

       
                                                                                                       DỰ THẢO DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NĂM 2016      
                                                (Ban hành kèm theo Thông tư số      /2016/TT-BGDĐT ngày      2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
     
       
       
Mã số Tên tiếng Việt Tiếng Anh Lý do chỉnh sửa, bổ sung
51 CAO ĐẲNG    
5114 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên  Educational Science and Teacher Education  
     Education science  
     Education science  
511402 Đào tạo giáo viên        
51140201 Giáo dục Mầm non PreSchool Education  
51140202 Giáo dục Tiểu học Primary Education  
51140203 Giáo dục Đặc biệt Special Education  
51140204 Giáo dục Công dân Citizenship Education  
    Political Education  
51140206 Giáo dục Thể chất Physical Education  
51140207 Huấn luyện thể thao* Sport Coaching   
51140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh Security and Defence Education Kiểm tra TA
51140209 Sư phạm Toán học Mathematics Teacher Education  
51140210 Sư phạm Tin học Computing Teacher Education  
51140211 Sư phạm Vật lý Physics Teacher Education  
51140212 Sư phạm Hoá học Chemistry Teacher Education  
51140213 Sư phạm Sinh học Biology Teacher Education  
51140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp Industrial Technique Teacher Education  
51140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp          Agricultural Technique Teacher Education  
51140216 Sư phạm Kinh tế gia đình Family Economy Teacher Education Kiểm tra TA
51140217 Sư phạm Ngữ văn Vietnamese Linguistics and Literature Teacher Education  
51140218 Sư phạm Lịch sử History Teacher Education  
51140219 Sư phạm Địa lý Geography Teacher Education  
51140220 Sư phạm Công tác Đội thiếu niên Tiền phong HCM HCM Pioneer Teenagers Union works Teacher Education Kiểm tra TA
51140221 Sư phạm Âm nhạc Music Teacher Education  
51140222 Sư phạm Mỹ thuật Arts Teacher Education  
51140223 Sư phạm Tiếng Bana Bana Language Teacher Education  
51140224 Sư phạm Tiếng Êđê Ede Language Teacher Education  
    Jarai Language Teacher Education  
51140226 Sư phạm Tiếng Khmer Khmer Language Teacher Education  
    H'mong Language Teacher Education  
    Cham Language Teacher Education  
51140229 Sư phạm Tiếng M'nông M'nong Language Teacher Education  
51140230 Sư phạm Tiếng Xêđăng Xedang Language Teacher Education  
51140231 Sư phạm Tiếng Anh English Language Teacher Education  
    Russian Language Teacher Education  
    French Language Teacher Education  
    Chinese Language Teacher Education  
    German Language Teacher Education  
    Japanese Language Teacher Education  
5121 Nghệ thuật Arts   
512101 Mỹ thuật      Fine Arts  
    Fine Arts Theory, History and Critique  
    Plastic fine arts  
51210103 Hội hoạ Painting  
51210104 Đồ hoạ Graphics  
51210105 Điêu khắc Sculpture  
51210107 Gốm Pottery  
512102 Nghệ thuật trình diễn Performance  
    Musicology  
    Music  
51210203 Sáng tác âm nhạc Composition  
51210204 Chỉ huy âm nhạc Conducting  
51210205 Thanh nhạc Vocal  
51210207 Biểu diễn nhạc cụ phương tây Performance (Western Instrumental) Hay Western Instrumental Performance. Kiểm tra TA.   
51210208 Piano Piano  
51210209 Nhạc Jazz Jazz  
51210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Performance (Vietnamese Instrumental) Hay Vietnamese Instrumental Performance. Kiểm tra TA.   
51210226 Diễn viên sân khấu kịch hát Traditional Theatre Acting Kiểm tra TA
51210227 Đạo diễn sân khấu Stage Directing Kiểm tra TA
51210234 Diễn viên kịch - điện ảnh Cinematography and Drama Acting Kiểm tra TA
51210236 Quay phim Camera Kiểm tra TA
51210242 Diễn viên múa Dancing Performance  
51210243 Biên đạo múa Choreography  
51210244 Huấn luyện múa Dance Training  
512103 Nghệ thuật nghe nhìn Audiovisual Arts  
51210301 Nhiếp ảnh Photography  
51210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình  Cinematography and Television Technology Kiểm tra TA
51210303 Thiết kế âm thanh, ánh sáng                                 Sound and Lighting Systems Design Kiểm tra TA
512104 Mỹ thuật ứng dụng Applied Fine Arts  
51210402 Thiết kế công nghiệp Industrial Design  
51210403 Thiết kế đồ họa                                            Graphic Design  
51210404 Thiết kế thời trang Fashion Design  
51210405 Thiết kế nội thất                                             Interior Design  
51210406 Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh Art Design for Stage and Cinematography Kiểm tra TA
5122 Nhân văn Humanities  
512201 Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam Vietnamese Language and Culture  
51220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam Vietnamese Language and Culture  
51220106 Tiếng Khmer Khmer Language  
51220112 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam Culture of Vietnamese Ethnic Minorities  
512202 Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài    
51220201 Tiếng Anh                        English Language CĐ chỉ học tiếng (Language). Trình độ cao hơn học ngôn ngữ (Linguistics)
51220203 Tiếng Pháp            French Language CĐ chỉ học tiếng (Language). Trình độ cao hơn học ngôn ngữ (Linguistics)
51220204 Tiếng Trung Quốc            Chinese Language CĐ chỉ học tiếng (Language). Trình độ cao hơn học ngôn ngữ (Linguistics)
51220209 Tiếng Nhật       Japanese Language CĐ chỉ học tiếng (Language). Trình độ cao hơn học ngôn ngữ (Linguistics)
51220210 Tiếng Hàn Quốc Korean Language  
51220221 Tiếng Lào Lao Language  
51220222 Tiếng Thái Thai Language  
512203 Nhân văn khác    
5132 Báo chí và thông tin  Journalism and Information  
513201 Báo chí và truyền thông Journalism and Communication  
51320101 Báo chí Journalism  
51320104 Truyền thông đa phương tiện Multimedia Đề nghị gộp TT đa phương tiện với Truyền thông đại chúng. Khác nhau, không gộp
51340406 Công nghệ truyền thông Communication Technology  
513202 Thông tin -Thư viện Library and Information Science  
51320202 Thư viện Library Science Sửa trình độ CĐ thành Thư viện
513203 Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng  Archives - Storage - Museology  
51320303 Lưu trữ  Archives Science  
51320305 Bảo tàng Museology  
513204 Xuất bản - Phát hành Publication - Realease Kiểm tra TA
51320402 Kinh doanh xuất bản phẩm Publication Business  
5134 Kinh doanh và quản lý Business and Management  
513401 Kinh doanh Business  
51340101 Quản trị kinh doanh Business Administration Đã sửa lại mã x…02 thành x…01
51340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Tourism and Travel Services Administration  
51340107 Quản trị khách sạn Hospitality Management  
51340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Restaurant Administration and Food Service  
51340115 Marketing Marketing  
51340120 Kinh doanh quốc tế International Business ĐH Hoa Sen đề nghị. Có QĐ 261/QĐ-BGDĐT 12/1/2011. 
51340121 Kinh doanh thương mại Commercial Business  
513402 Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm Finance - Banking - Insurance  
51340201 Tài chính – Ngân hàng Finance - Banking  
51340202 Bảo hiểm Insurance  
513403 Kế toán – Kiểm toán Accounting - Auditing  
51340301 Kế toán Accounting  
51340302 Kiểm toán Auditing  
513404 Quản trị – Quản lý Administration - Management  
51340404 Quản trị nhân lực Human Resources Management  
51340405 Hệ thống thông tin quản lý Management Information System  
51340406 Quản trị văn phòng Office Management  
51340407 Thư ký văn phòng  Office Secretary Training  
51340414 Quản lý thể dục thể thao Gymnastics and Sport Management Chuyển từ NV khác
5138 Pháp luật Laws  
513802 Dịch vụ pháp lý Legal Consultation  
51380201 Dịch vụ pháp lý Legal Consultation Để nguyên theo thông lệ quốc tế
5142 Khoa học sự sống Life Science  
514202 Sinh học ứng dụng Applied Biology  
51420201 Công nghệ sinh học  Biotechnology  
51420203 Sinh học ứng dụng Applied Biology  
5144 Khoa học tự nhiên Natural Sciences  
514402 Khoa học trái đất Earth Sciences  
51440221 Khí tượng Climatology and Meteorology  
51440224 Thuỷ văn  Hydrology  
5146 Toán và thống kê Mathematics and Statistics  
514602 Thống kê Statistics  
51460201 Thống kê Statistics  
5148 Máy tính và công nghệ thông tin Computer and Information Technology  
514801 Máy tính Computer   
51480101 Khoa học máy tính Computer Science  
51480102 Truyền thông và mạng máy tính Computer Networks and Telecommunications  
51480104 Hệ thống thông tin  Information Systems  
51480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính Computer Engineering Technology Chuyển từ Công nghệ Kỹ thuật
514802 Công nghệ thông tin Information Technologies  
51480201 Công nghệ thông tin Information Technology  
51480203 Tin học ứng dụng Applied Informatics  
5151 Công nghệ kỹ thuật Engineering Technologies  
515101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng Architectural and Civil Engineering Technologies  
51510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc  Architectural Engineering Technology  
51510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Construction Engineering Technology  
51510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng Civil Engineering Technology  
51510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông Transportation Engineering Technology  
51510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng Building Materials Engineering Technology  
515102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mechanical Technology  
51510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Mechanical Engineering Technology  
51510202 Công nghệ chế tạo máy Manufacturing Engineering Technology  
51510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Mechatronics Engineering Techonology ĐH QGHCM đề nghị tên tiếng anh là Mechatronics. Để như CIP
51510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Automotive Engineering Technology  
51510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt Thermal Engineering Technology  
51510207 Công nghệ kỹ thuật tàu thủy Vessel Engineering Technology  
51510208 Công nghệ kỹ thuật hàn Soldering Technology  
51510210 Công nghệ Thiết bị trường học School Technologies and Equipments Bổ sung vì: QĐ 694/QĐ-BGDĐT 18/2/2010; CĐSPKon Tum
515103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông Electrical, Electronics and Telecommunication Engineering Technology  
51510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  Electrical and Electronic Engineering Technology  
51510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông Electronics and Telecommunications Engineering Technology Tên cũ: Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
51510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Control and Automation Engineering Technology  
51510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính Computer Engineering Technology Chuyển lên máy tính và CNTT?
515104 Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường Chemical, Materials, Metallurgical and Environmental Technology  
51510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học Chemical Technology  
51510402 Công nghệ vật liệu Materials Techonology  
51510405 Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước Engineering Techonology of Water Resources  
51510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường Environmental Engineering Technology  
51510410 Công nghệ kỹ thuật in Print Engineering Technology BS trình độ ĐH theo QĐ 144/QĐ-BGDĐT 7/1/2011 ĐHSPKT HCM. Chuyển CN thành CNKT từ nhóm Công nghệ SX. 
515105 Công nghệ sản xuất Production Technology   
51510501 Công nghệ in Print Technology Chuyển lên nhóm CNKT hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường.
51510505 Bảo dưỡng công nghiệp Industrial Maintenance   
515106 Quản lý công nghiệp Industrial Management  
51510601 Quản lý công nghiệp Industrial Management  
515109 Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa Geological, Geophysical and Geodetic Technology  
51515901 Công nghệ kỹ thuật địa chất Geological Engineering Technology  
51515902 Công nghệ kỹ thuật trắc địa Geomatics and Surveying Engineering Technology  
515110 Công nghệ kỹ thuật mỏ Mining Engineering Technology  
51511001 Công nghệ kỹ thuật mỏ Mining Engineering Technology  
51511002 Công nghệ tuyển khoáng Mineral Processing Technology  
  Công nghệ kỹ thuật địa vật lý Geophysical Engineering Technology ĐH Mỏ ĐC Đề nghị. Không có minh chứng
5154 Sản xuất và chế biến Manufacturing and Processing  
515401 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống Food and Beverage Processing  
51540101 Công nghệ thực phẩm Food Technology  
51540104 Công nghệ sau thu hoạch  Postharvest Technology  
51540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản  Aquatic Products Processing Technology  
51540107 Quản lý chất lượng thực phẩm Food Quality Management Đã BS theo đề nghi của CĐ LTTP QĐ 6304/QĐ-BGDĐT 13/12/2011. 
515402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da Textile, Leather and Footwear Manufacturing and Processing  
51540202 Công nghệ sợi, dệt Spinning, Weaving and Kniting Technology  
51540204 Công nghệ may Leather and Footwear Technology  
51540206 Công nghệ da giày    
515403 Sản xuất, chế biến khác Other kinds of manufacturing and processing  
51540301 Công nghệ chế biến lâm sản Technology of Forest Product Processing  
51540302 Công nghệ giấy và bột giấy Paper and Pulp Technology   
5158 Kiến trúc và xây dựng Architecture and Civil Engineering  
515803 Quản lý xây dựng Construction Management  
51580302 Quản lý xây dựng Construction Management  
5162 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản Agriculture, forestry and fisheries   
516201 Nông nghiệp Agriculture  
51620102 Khuyến nông Agricultural Extension  
51620105 Chăn nuôi Livestock Production  
51620110 Trồng trọt (Crop Production) Crop Science Trình độ CĐ chuyển thành trồng trọt
51620112 Bảo vệ thực vật Plant Protection  
51620114 Kinh doanh nông nghiệp Agriculture Business  
51620116 Phát triển nông thôn Rural Development  
516202 Lâm nghiệp Forestry  
51620201 Lâm nghiệp Forestry    
51620205 Lâm sinh Silviculture  
51620211 Quản lý tài nguyên rừng Forestry Resource Management  
516203 Thuỷ sản Aquaculture  
51620301 Nuôi trồng thuỷ sản Aquaculture  
5164 Thú y Veterinary   Veterinary Medicine? Xem lại tên tiếng anh?
516402 Dịch vụ thú y Veterinary Services  
51640201 Dịch vụ thú y Veterinary Services  
5172 Sức khoẻ Health  
    Traditional medicine  
51720201 Y học cổ truyền Traditional medicine  
517203 Dịch vụ y tế Health services  
51720311 Kỹ thuật hình ảnh y học Medical Image Engineering  
51720332 Kỹ thuật xét nghiệm y học  Medical laboratory  
51720333 Vật lý trị liệu  Physical Therapy CĐ là Vật lý trị liệu? Sửa lại tên Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng thành Phục hồi chức năng. Chuyển Ths, TS lên nhóm Y học
517205 Điều dưỡng, hộ sinh Nursing, midwifery   
51720501 Điều dưỡng Nursing  
51720502 Hộ sinh  Midwifery  Bộ YT Đề nghị BS Hộ sinh trình độ đại học. Bổ sung
517206 Răng - Hàm - Mặt Odontostomatology  
51720602 Kỹ thuật phục hình răng  Prosthodontic Techniques  
5176 Dịch vụ xã hội Social services  
517601 Công tác xã hội Social work  
51760101 Công tác xã hội Social work  
51760102 Công tác thanh thiếu niên Teenage work Kiểm tra lại
5181 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân Hotels, travelling, sports and individual services   
518105 Kinh tế gia đình Family economics  
51810501 Kinh tế gia đình Family economics  
5184 Dịch vụ vận tải Transportation services   
518401 Khai thác vận tải  Transportation Operations  
51840101 Khai thác vận tải Transportation Operations  
51840104 Kinh tế vận tải Transportation economics  
51840107 Điều khiển tàu biển  Marine Vehicle control  
51840108 Vận hành khai thác máy tàu  Marine vehicle operation   
5185 Môi trường và bảo vệ môi trường Enviroment and environmental protection  Đổi thành Quản lý tài nguyên/ Resources Management? Bỏ từ kiểm soát. Không sửa được mã cấp 3
518501 Kiểm soát và bảo vệ môi trường Environmental control and protection Đổi thành Quản lý tài nguyên/ Resources Management? Bỏ từ kiểm soát. Không sửa được mã cấp 3
51850103 Quản lý đất đai  Land management Đề nghị chuyển về nhóm Nông nghiệp? Quản lý đất đai Không tiếp thu
5186 An ninh, quốc phòng Security, National Defence  
518601 An ninh và trật tự xã hội Security and Social Order  
51860113 Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn Fire Prevention and Fighting and Victim rescue  
518602 Quân sự Military  
51860201 Chỉ huy tham mưu Hải quân Naval Consultance and Command  
52860202 Chỉ huy tham mưu Lục quân Infantry Consultance and Command Kiểm tra TA
53860203 Chỉ huy tham mưu Không quân Air force Consultance and Command Kiểm tra TA
54860204 Chỉ huy tham mưu Phòng không Air defence Consultance and Command Kiểm tra TA
51860207 Chỉ huy tham mưu Đặc công Commando Consultance and Command Kiểm tra TA
51860213 Chỉ huy tham mưu Biên phòng Border defence Consultance and Command Kiểm tra TA
51860219 Quân sự cơ sở   Kiểm tra TA
51860229 Chỉ huy kỹ thuật Hoá học Chemist Engineering Command  Kiểm tra TA
5190 Khác Others  
51900101 Việt Nam học Vietnamese Studies Chuyển từ Nhân văn xuống vì không có mã cấp 3
519001014 Công nghệ dược phẩm Pharmaceutical technology Dược không đào tạo trình độ cao đẳng
DỰ THẢO DANH MỤC GIÁO DỤC ĐẠI HỌC NĂM 2016
 
                                                (Ban hành kèm theo Thông tư số      /2016/TT-BGDĐT ngày      2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
             
               
               
Mã số Tên gọi Mã số Tên gọi Mã số Tên gọi Tiếng Anh Lý do chỉnh sửa, bổ sung
52 ĐẠI HỌC 60 THẠC SĨ 62 TIẾN SĨ    
5214 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 6014 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 6214 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên  Educational Science and Teacher Education  
521401 Khoa học giáo dục 601401 Khoa học giáo dục 621401 Khoa học giáo dục  Education science  
52140101 Giáo dục học 60140101 Giáo dục học 62140101 Giáo dục học  Education science  
        62140102 Lý luận và lịch sử giáo dục    
    60140103 Giáo dục thể chất 62140103 Giáo dục thể chất  Physical Education Đào tạo GV chỉ đến trình độ ĐH. Không đào tạo trình độ ThS, TS. Chuyển thành các chuyên ngành của Giáo dục học
    60140104 Huấn luyện thể thao 62140104 Huấn luyện thể thao  Sport Coaching  Đào tạo GV chỉ đến trình độ ĐH. Không đào tạo trình độ ThS, TS. Chuyển thành các chuyên ngành của Giáo dục học
    60140110 Lý luận và phương pháp dạy học  62140110 Lý luận và phương pháp dạy học Theory and Training Methodology  
    60140111 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn 62140111 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn   Bộ môn cụ thể là các chuyên ngành của ngành LL&PP dạy học
    60140112 Phương pháp toán sơ cấp     Elementary Mathematics Methods Đại học SP đề nghị chuyển về nhóm đào tạo GV. Không hợp lý, chuyển về Khoa học giáo dục
52140114 Quản lý giáo dục 60140114 Quản lý giáo dục 62140114 Quản lý giáo dục   Chỉ đào tạo VB2
    60140120 Đo lường và đánh giá trong giáo dục 62140120 Đo lường và đánh giá trong giáo dục    
521402 Đào tạo giáo viên            
52140201 Giáo dục Mầm non         PreSchool Education  
52140202 Giáo dục Tiểu học   Giáo dục tiểu học     Primary Education Đại học SP đề nghị chuyển về nhóm đào tạo GV. Không hợp lý, chuyển về Khoa học giáo dục
52140203 Giáo dục Đặc biệt   Giáo dục Đặc biệt     Special Education Đại học SP đề nghị chuyển về nhóm đào tạo GV. Không hợp lý, chuyển về Khoa học giáo dục
52140204 Giáo dục Công dân         Citizenship Education  
52140205 Giáo dục Chính trị         Political Education  
52140206 Giáo dục Thể chất         Physical Education  
52140207 Huấn luyện thể thao         Sport Coaching   
52140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh         Security and Defence Education Kiểm tra TA
52140209 Sư phạm Toán học         Mathematics Teacher Education  
52140210 Sư phạm Tin học         Computing Teacher Education  
52140211 Sư phạm Vật lý         Physics Teacher Education  
52140212 Sư phạm Hoá học         Chemistry Teacher Education  
52140213 Sư phạm Sinh học         Biology Teacher Education  
52140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp         Industrial Technique Teacher Education  
52140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp         Agricultural Technique Teacher Education  
52140217 Sư phạm Ngữ văn         Vietnamese Linguistics and Literature Teacher Education  
52140218 Sư phạm Lịch sử         History Teacher Education  
52140219 Sư phạm Địa lý         Geography Teacher Education  
52140221 Sư phạm Âm nhạc         Music Teacher Education  
52140222 Sư phạm Mỹ thuật         Arts Teacher Education  
52140223 Sư phạm Tiếng Bana         Bana Language Teacher Education  
52140224 Sư phạm Tiếng Êđê         Ede Language Teacher Education  
52140225 Sư phạm Tiếng Jrai         Jarai Language Teacher Education  
52140226 Sư phạm Tiếng Khmer         Khmer Language Teacher Education  
52140227 Sư phạm Tiếng H'mong         H'mong Language Teacher Education  
52140228 Sư phạm Tiếng Chăm         Cham Language Teacher Education  
52140229 Sư phạm Tiếng M'nông         M'nong Language Teacher Education  
52140230 Sư phạm Tiếng Xêđăng         Xedang Language Teacher Education  
52140231 Sư phạm Tiếng Anh         English Language Teacher Education  
52140232 Sư phạm Tiếng Nga         Russian Language Teacher Education  
52140233 Sư phạm Tiếng Pháp         French Language Teacher Education  
52140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc         Chinese Language Teacher Education  
52140235 Sư phạm Tiếng Đức         German Language Teacher Education  
52140236 Sư phạm Tiếng Nhật         Japanese Language Teacher Education  
5221 Nghệ thuật 6021 Nghệ thuật 6221 Nghệ thuật Arts   
522101 Mỹ thuật 602101 Mỹ thuật 622101 Mỹ thuật Fine Arts  
52210101 Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật 60210101 Lý luận và lịch sử mỹ thuật 62210101 Lý luận và lịch sử mỹ thuật Fine Arts Theory, History and Critique  
    60210102 Mỹ thuật tạo hình     Plastic fine arts  
52210103 Hội hoạ         Painting  
52210104 Đồ hoạ         Graphics  
52210105 Điêu khắc         Sculpture  
52210107 Gốm         Pottery  
522102 Nghệ thuật trình diễn 602102 Nghệ thuật trình diễn 622102 Nghệ thuật trình diễn Performance  
52210201 Âm nhạc học 60210201 Âm nhạc học 62210201 Âm nhạc học Musicology  
    60210202 Nghệ thuật âm nhạc      Music  
52210203 Sáng tác âm nhạc         Composition  
52210204 Chỉ huy âm nhạc         Conducting  
52210205 Thanh nhạc         Vocal  
52210207 Biểu diễn nhạc cụ phương tây         Performance (Western Instrumental) Hay Western Instrumental Performance. Kiểm tra TA.   
52210208 Piano         Piano  
52210209 Nhạc Jazz         Jazz  
52210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống         Performance (Vietnamese Instrumental) Hay Vietnamese Instrumental Performance. Kiểm tra TA.   
52210221 Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu 60210221 Lý luận và lịch sử sân khấu 62210221 Lý luận và lịch sử sân khấu Stage and Television History Theory Thống nhất ĐH rộng: LL, LS và PB. ThS, TS hẹp hơn. Kiểm tra tên TA
    60210222 Nghệ thuật sân khấu     Stage Arts  
52210225 Biên kịch sân khấu         Play Writing Kiểm tra TA
52210226 Diễn viên sân khấu kịch hát         Traditional Theatre Acting Kiểm tra TA
52210227 Đạo diễn sân khấu         Stage Directing Kiểm tra TA
52210231 Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình 60210231 Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình 62210231 Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình Cinematography and Television History Theory ĐH rộng: LL, LS và PB
ThS, TS hẹp hơn.
    60210232 Nghệ thuật điện ảnh, truyền hình     Cinematography and Television Arts  
52210233 Biên kịch điện ảnh, truyền hình         Screenplay Writing  
52210234 Diễn viên kịch, điện ảnh         Cinematography and Drama Acting Kiểm tra TA
52210235 Đạo diễn điện ảnh, truyền hình         Cinematography and Television Directing Kiểm tra TA
52210236 Quay phim         Camera Kiểm tra TA
52210241 Lý luận, phê bình múa         Dancing Theory and Criticism  
52210242 Diễn viên múa         Dancing Performance  
52210243 Biên đạo múa         Choreography  
52210244 Huấn luyện múa         Dance Training  
522103 Nghệ thuật nghe nhìn         Audiovisual Arts  
52210301 Nhiếp ảnh         Photography  
52210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình         Cinematography and Television Technology Kiểm tra TA
52210303 Thiết kế âm thanh, ánh sáng         Sound and Lighting Systems Design Kiểm tra TA
522104 Mỹ thuật ứng dụng  602104 Mỹ thuật ứng dụng 622104 Mỹ thuật ứng dụng Applied Fine Arts  
    60210401 Lý luận và lịch sử mỹ thuật ứng dụng     Applied Fine arts Theory and History Kiểm tra TA
52210402 Thiết kế công nghiệp         Industrial Design  
52210403 Thiết kế đồ họa         Graphic Design  
52210404 Thiết kế thời trang         Fashion Design  
52210405 Thiết kế nội thất         Interior Design  
52210406 Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh         Art Design for Stage and Cinematography Kiểm tra TA
  Sơn mài           Là một chuyên ngành của Hội hoạ. Không bổ sung
  Thiết kế trang sức           Là một chuyên ngành của Thiết kế thời trang. Không bổ sung
    60210410 Mỹ thuật ứng dụng     Applied Fine Arts  
5222 Nhân văn 6022 Nhân văn 6222 Nhân văn Humanities  
522201 Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam 602201 Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam 622201 Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam Vietnamese Language and Culture  
52220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam         Vietnamese Language and Culture  
    60220102 Ngôn ngữ Việt Nam 62220102 Ngôn ngữ Việt Nam Vietnamese Language  
52220104 Hán Nôm 60220104 Hán Nôm 62220104 Hán Nôm Sino-Nom Studies  
52220105 Ngôn ngữ Jrai         Jrai  Language  
52220106 Ngôn ngữ Khmer         Khmer Language  
52220107 Ngôn ngữ H'mong         H'mong  Language  
52220108 Ngôn ngữ Chăm         Chăm  Language  
    60220109 Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam 62220109 Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam Vietnamese Ethnic Languages  
52220110 Sáng tác văn học         Literature Writing  
52220112 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam         Culture of Vietnamese Ethnic Minorities  
    60220120 Lý luận văn học 62220120 Lý luận văn học Theory of Literature  
    60220121 Văn học Việt Nam 62220121 Văn học Việt Nam Vietnamese Literature  
    60220125 Văn học dân gian 62220125 Văn học dân gian Folk Literature  
522202 Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài 602202 Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài 622202 Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài    
52220201 Ngôn ngữ Anh 60220201 Ngôn ngữ Anh 62220201 Ngôn ngữ Anh English Linguistics CĐ chỉ học tiếng (Language). Trình độ cao hơn học ngôn ngữ (Linguistics)
52220202 Ngôn ngữ Nga 60220202 Ngôn ngữ Nga 62220202 Ngôn ngữ Nga Russian Linguistics CĐ chỉ học tiếng (Language). Trình độ cao hơn học ngôn ngữ (Linguistics)
52220203 Ngôn ngữ Pháp 60220203 Ngôn ngữ Pháp 62220203 Ngôn ngữ Pháp French Linguistics CĐ chỉ học tiếng (Language). Trình độ cao hơn học ngôn ngữ (Linguistics)
52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 60220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 62220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Chinese Linguistics CĐ chỉ học tiếng (Language). Trình độ cao hơn học ngôn ngữ (Linguistics)
52220205 Ngôn ngữ Đức         German Linguistics  
52220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha         Spanish Linguistics  
52220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha         Fortuguese Linguistics  
52220208 Ngôn ngữ Italia         Italian Linguistics  
52220209 Ngôn ngữ Nhật 60220209 Ngôn ngữ Nhật     Japanese Linguistics CĐ chỉ học tiếng (Language). Trình độ cao hơn học ngôn ngữ (Linguistics)
52220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc         Korean Linguistics  
52220211 Ngôn ngữ Ảrập         Arabian Linguistics  
    60220240 Ngôn ngữ học  62220240 Ngôn ngữ học  Linguistics  
    60220241 Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu 62220241 Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu Contrastive - Comperative Linguistics  
    60220245 Văn học các khu vực nói Tiếng Nga 62220245 Văn học các khu vực nói Tiếng Nga Literature of Russian Language areas Các trường sư phạm đề nghị ngôn ngữ nước ngoài - Quá rộng, tách thành các khu vực nói tiếng Nga
    60220246 Văn học các khu vực nói Tiếng Trung Quốc  62220246 Văn học các khu vực nói Tiếng Trung Quốc  Literature of Chinese Language areas Các trường sư phạm đề nghị ngôn ngữ nước ngoài - Quá rộng, tách thành các khu vực nói tiếng TQ
    60220247 Văn học các khu vực nói Tiếng Anh 62220247 Văn học các khu vực nói Tiếng Anh Literature of Enlish Language regions Các trường sư phạm đề nghị ngôn ngữ nước ngoài - Quá rộng, tách thành các khu vực nói tiếng Anh
    60220248 Văn học khu vực các nước nói Tiếng Pháp 62220248 Văn học khu vực các nước nói Tiếng Pháp Literature of French Language areas Các trường sư phạm đề nghị ngôn ngữ nước ngoài - Quá rộng, tách thành các khu vực nói tiếng Pháp
522203 Nhân văn khác 602203 Nhân văn khác 622203 Nhân văn khác    
52220301 Triết học 60220301 Triết học 62220301 Triết học Philosophy  
        62220302 Chủ nghĩa Duy vật biện chứng và Duy vật lịch sử Dialectical and Historical materialism  
        62220304 Logic học Logic  
        62220306 Đạo đức học Ethics  
        62220307 Mỹ học Aesthetics  
    60220308 Chủ nghĩa xã hội khoa học 62220308 Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific Socialism  
    60220309 Tôn giáo học 62220309 Tôn giáo học Religions Studies  
52220310 Lịch sử         History ĐHQG TP HCM đề nghị chuyển sang KHXH&NV. Chỉ có nhân văn, không có KHXH&NV
    60220311 Lịch sử thế giới 62220311 Lịch sử thế giới  World History  
    60220312 Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc 62220312 Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc History of International Communists and Workers and National Liberation Movement     
    60220313 Lịch sử Việt Nam 62220313 Lịch sử Việt Nam   Vietnamese History  
    60220315 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 62220315 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam History of Vietnamese Communist Party     
    60220316 Lịch sử sử học và sử liệu học 62220316 Lịch sử sử học và sử liệu học History of History and History Materials  
    60220317 Khảo cổ học 62220317 Khảo cổ học Archaeology  
52220320 Ngôn ngữ học         Linguistics  
52220330 Văn học         Literature  
52220340 Văn hoá học         Culturology Đã chuyển từ nhóm Khu vực và Văn hoá học
52310642 Quản lý văn hoá 60310642 Quản lý văn hoá 62310642 Quản lý văn hoá Culture Management ĐH chỉ đào tạo B2.
52310643 Quản lý thể dục thể thao 60310643 Quản lý thể dục thể thao     Gymnastics and Sport Management Đã chuyển về nhóm Quản trị Quản lý 
5231 Khoa học xã hội và hành vi 6031 Khoa học xã hội và hành vi 6231 Khoa học xã hội và hành vi Social Sciences and Behaviors  
523101 Kinh tế học 603101 Kinh tế học 623101 Kinh tế học Economics  
52310101 Kinh tế 60310101 Kinh tế học 62310101 Kinh tế học Economics  
52310102 Kinh tế chính trị 60310102 Kinh tế chính trị 62310102 Kinh tế chính trị Political Economics Đã BS trình độ đại học
52310104 Kinh tế đầu tư 60310104 Kinh tế đầu tư 62310104 Kinh tế đầu tư Investment Economics Đã BS trình độ đại học (KTQD)
    60310105 Kinh tế phát triển 62310105 Kinh tế phát triển Development Economics  
52310106 Kinh tế quốc tế 60310106 Kinh tế quốc tế 62310106 Kinh tế quốc tế International Economics  
    60340410 Quản lý kinh tế 62340410 Quản lý kinh tế Economics Management Chuyển từ Quản trị Quản lý. ĐH KTQD đề nghị bỏ. Các trường khác đang đào tạo. Không bỏ
523102 Khoa học chính trị 603102 Khoa học chính trị 623102 Khoa học chính trị Political Sciences  
52310201 Chính trị học 60310201 Chính trị học 62310201 Chính trị học Political Studies  
52310203 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 60310203 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước 62310203 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước Party Building and State Administration Kiểm tra TA
    60310204 Hồ Chí Minh học 62310204 Hồ Chí Minh học Ho Chi Minh Studies  
52310205 Quản lý nhà nước         State Administration Một số trường đề nghị nhập Quản lý công vào QLNN. Hai ngành khác nhau, không nhập. Kiểm tra TA
52310206 Quan hệ quốc tế 60310206 Quan hệ quốc tế 62310206 Quan hệ quốc tế International Relations  
523103 Xã hội học và Nhân học 603103 Xã hội học và Nhân học 623103 Xã hội học và Nhân học Sociology and Anthropology  
52310301 Xã hội học 60310301 Xã hội học 62310301 Xã hội học Sociology   
52310302 Nhân học 60310302 Nhân học 62310302 Nhân học Anthropology  
    60310310 Dân tộc học 62310310 Dân tộc học Ethnology  
    60310313 Phát triển bền vững     Subtainable Development HV KHXH Việt nam đề nghị BS  
    60310315 Phát triển con người     Human Development HV KHXH Việt nam đề nghị BS  
    60310317 Quyền con người     Human Rights HV KHXH Việt nam đề nghị BS  
523104 Tâm lý học 603104 Tâm lý học 623104 Tâm lý học Psychology  
52310401 Tâm lý học 60310401 Tâm lý học 62310401 Tâm lý học Psychology  
52310403 Tâm lý học giáo dục            
    60310404 Tâm lý học lâm sàng trẻ em và vị thành niên       ĐH Giáo dục đề nghị BS. Đây chỉ là một chuyên ngành của Tâm lý học giáo dục. Không bổ sung.  
523105 Địa lý học 603105 Địa lý học 623105 Địa lý học Geography  
52310501 Địa lý học 60310501 Địa lý học 62310501 Địa lý học  Geography ĐH KHTN đề nghị chuyển sang Khoa học trái đát. Giữ nguyên
52310502 Bản đồ học 60310502 Bản đồ học 62310502 Bản đồ học Cartography ĐH KHTN đề nghị chuyển đến KH trái đất. Đã chuyển
    603106 Khu vực học và văn hoá học 623106 Khu vực học và văn hoá học Culture and Area Studies  
    60310601 Châu Á học     Asian Studies  
        62310602 Trung Quốc học    
        62310603 Nhật Bản học    
    60310608 Đông phương học 62310608 Đông phương học Oriental Studies  
        62310610 Đông Nam Á học    
    60310613 Việt Nam học 62310613 Việt Nam học Vietnamese Studies  
    60310640 Văn hoá học 62310640 Văn hoá học  Cultural Studies Đề nghị chuyển sang nhóm Nhân văn khác. Đã chuyển
    60310641 Văn hoá dân gian 62310641 Văn hoá dân gian Folk Culture  
5232 Báo chí và thông tin 6032 Báo chí và thông tin 6232 Báo chí và thông tin  Journalism and Information  
523201 Báo chí và truyền thông 603201 Báo chí và truyền thông 623201 Báo chí và truyền thông Journalism and Communication  
52320101 Báo chí 60320101 Báo chí học 62320101 Báo chí học Journalism  
52320104 Truyền thông đa phương tiện         Multimedia Đề nghị gộp TT đa phương tiện với Truyền thông đại chúng. Khác nhau, không gộp
    60320105 Truyền thông đại chúng     Mass Media Đề nghị gộp TT đa phương tiện với Truyền thông đại chúng. Khác nhau, không gộp
52340406 Công nghệ truyền thông         Communication Technology  
52320407 Truyền thông quốc tế         International Communication   
52360708 Quan hệ công chúng 60320108 Quan hệ công chúng     Public Relations  
523202 Thông tin - Thư viện 603202 Thông tin - Thư viện 623202 Thông tin - Thư viện Library and Information Science  
52320201 Thông tin học 60320201 Thông tin học 62320201 Thông tin học Information Science  
52320202 Khoa học thư viện 60320202 Khoa học thư viện 62320202 Khoa học thư viện Library Science Sửa trình độ CĐ thành Thư viện
    60320203 Khoa học Thông tin - thư viện 62320203 Khoa học Thông tin - thư viện Library and Information Science Ngành ThS, TS rộng hơn ĐH. Tách thành 2 ngành như đại học
523203 Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng  603203 Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng 623203 Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng Archives - Storage - Museology  
52320303 Lưu trữ học 60320303 Lưu trữ học 62320303 Lưu trữ học Archives Science  
52320305 Bảo tàng học 60320305 Bảo tàng học 62320305 Bảo tàng học Museology  
523204 Xuất bản - Phát hành 603204 Xuất bản - Phát hành     Publication - Realease Kiểm tra TA
52320401 Xuất bản 60320401 Xuất bản     Publication  
52320402 Kinh doanh xuất bản phẩm         Publication Business  
5234 Kinh doanh và quản lý 6034 Kinh doanh và quản lý 6234 Kinh doanh và quản lý Business and Management  
523401 Kinh doanh 603401 Kinh doanh 623401 Kinh doanh Business  
52340101 Quản trị kinh doanh 60340101 Quản trị kinh doanh 62340101 Quản trị kinh doanh Business Administration Đã sửa lại mã x…02 thành x…01
52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 60340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành     Tourism and Travel Services Administration  
52340107 Quản trị khách sạn         Hospitality Management  
52340108 Quan hệ lao động         Labor Relations Trường ĐH TĐT đào tạo 2008, QĐ 5659/QĐ-BGDĐT 29/8/2008; Trg ĐH Kinh tế quốc dân đề nghị bỏ. Kiểm tra CIP không có. Chỉ là mộ môn học. Không bổ sung.
52340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống         Restaurant Administration and Food Service  
52340115 Marketing         Marketing  
52340116 Bất động sản         Real Estate  
52340120 Kinh doanh quốc tế          International Business ĐH Hoa Sen đề nghị. Có QĐ 261/QĐ-BGDĐT 12/1/2011. 
52340121 Kinh doanh thương mại 60340121 Kinh doanh thương mại 62340121 Kinh doanh thương mại Commercial Business  
52340122 Thương mại Điện tử         Ecommerce ĐHQG HCM đề nghị. Đã bổ sung
523402 Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm 603402 Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm 623402 Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm Finance - Banking - Insurance  
52340201 Tài chính – Ngân hàng         Finance - Banking  
    60340202 Tài chính 62340202 Tài chính  Finance Tách thành TC và NH ở trình độ ThS, TS.
    60340203 Ngân hàng 62340203 Ngân hàng Banking Tách thành TC và NH ở trình độ ThS, TS.
52340204 Bảo hiểm         Insurance  
523403 Kế toán – Kiểm toán 603403 Kế toán - Kiểm toán 623403 Kế toán - Kiểm toán Accounting - Auditing  
52340301 Kế toán 60340301 Kế toán 62340301 Kế toán Accounting  
52340302 Kiểm toán         Auditing  
523404 Quản trị – Quản lý 603404 Quản trị - Quản lý 623404 Quản trị - Quản lý Administration - Management  
52340401 Khoa học quản lý 60340401 Khoa học quản lý     Management Science Bổ sung trình độ thạc sĩ
    60340402 Chính sách công 62340402 Chính sách công Public Policies  
    60340403 Quản lý công  62340403 Quản lý công  Public Management  
52340404 Quản trị nhân lực 60340404 Quản trị nhân lực 62340404 Quản trị nhân lực Human Resources Management  
52340405 Hệ thống thông tin quản lý  60340405 Hệ thống thông tin quản lý  62340405 Hệ thống thông tin quản lý  Management Information System  
52340406 Quản trị văn phòng 60340406 Quản trị văn phòng     Office Management  
    60340410 Quản lý kinh tế 62340410 Quản lý kinh tế   Đã chuyển lên nhóm ngành kinh tế
    60340412 Quản lý khoa học và công nghệ     Science and Techonology Mângement Kiểm tra TA
52340414 Quản lý thể dục thể thao 60340414 Quản lý thể dục thể thao     Gymnastics and Sport Management Chuyển từ NV khác
    60340414 Quản lý công nghiệp 62340414 Quản lý công nghiệp   Chuyển đến QL Công nghiệp
    60340416 Quản lý năng lượng       Chuyển đến QL Công nghiệp
    60340417 Quản lý an toàn và sức khoẻ nghề nghiệp     Professional Health and Safety Management  
5238 Pháp luật 6038 Pháp luật 6238 Pháp luật Laws  
523801 Luật 603801 Luật 623801 Luật Laws  
52380101 Luật         Laws  
    60380102 Luật hiến pháp và luật hành chính 62380102 Luật hiến pháp và luật hành chính Administrative and Constitutional Laws   
    60380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự 62380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự Code of Civil Procedure and Civil Law  
    60380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự 62380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự Code of Criminal Procedure and Criminal Law  
    60380105 Tội phạm học và phòng ngừa tội phạm 62380105 Tội phạm học và phòng ngừa tội phạm Criminology and Preventive Crime   
    60380106 Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật 62380106 Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật History and Theory of Legislation and State  Chuyển từ mã đuôi 01 thành 06
52380107 Luật kinh tế 60380107 Luật kinh tế 62380107 Luật kinh tế Economic Law  
52380108 Luật quốc tế 60380108 Luật quốc tế 62380108 Luật quốc tế International Law  
5242 Khoa học sự sống 6042 Khoa học sự sống 6242 Khoa học sự sống Life Science  
524201 Sinh học 604201 Sinh học 624201 Sinh học Biology  
52420101 Sinh học         Biology  
    60420102 Nhân chủng học 62420102 Nhân chủng học  Anthropology  
    60420103 Động vật học 62420103 Động vật học  Zoology  
        62420104 Sinh lý học người và động vật   Human and Animal Physiology  
        62420105 Ký sinh trùng học  Microbiology  
        62420106 Côn trùng học  Hydrobiology  
    60420107 Vi sinh vật  học 62420107 Vi sinh vật  học  Microbilology  
    60420108 Thuỷ sinh vật  học 62420108 Thuỷ sinh vật học  Aquatic Bioscience  
    60420111 Thực vật học 62420111 Thực vật học  Botany  
        62420112 Sinh lý học thực vật  Plant Physiology  
    60420114 Sinh học thực nghiệm     Experimental Biology  
        62420115 Lý sinh học Biophysics ĐH Y Dược đề nghị bỏ. Để nguyên. 
    60420116 Hoá sinh học  62420116 Hoá sinh học  Biochemistry  
        62420117 Mô - phôi và tế bào học Cell and Developmental Biology  
    60420120 Sinh thái học 62420120 Sinh thái học Ecology  
    60420121 Di truyền học 62420121 Di truyền học Genetics  
524202 Sinh học ứng dụng 604202 Sinh học ứng dụng 624202 Sinh học ứng dụng Applied Biology  
52420201 Công nghệ sinh học 60420201 Công nghệ sinh học 62420201 Công nghệ sinh học  Biotechnology  
52420202 Kỹ thuật sinh học         Bio. Engineering  
52420203 Sinh học ứng dụng         Applied Biology  
5244 Khoa học tự nhiên 6044 Khoa học tự nhiên 6244 Khoa học tự nhiên Natural Sciences  
524401 Khoa học vật chất 604401 Khoa học vật chất 624401 Khoa học vật chất Physical Science  
52440101 Thiên văn học 60440101 Thiên văn học  62440101 Thiên văn học  Astronomy  
52440102 Vật lý học         Physics  
    60440103 Vật lý lý thuyết và vật lý toán 62440103 Vật lý lý thuyết và vật lý toán Theoretical and Mathematical Physics  
    60440104 Vật lý chất rắn 62440104 Vật lý chất rắn Solid State Physics  
    60440105 Vật lý vô tuyến và điện tử 62440105 Vật lý vô tuyến và điện tử  Radio Physics and Electronics   
52440106 Vật lý nguyên tử và hạt nhân 60440106 Vật lý nguyên tử và hạt nhân 62440106 Vật lý nguyên tử và hạt nhân Atomic and Nuclear Physics ĐHQG HCM đề nghị Ths là Vật lý, nguyên tử hạt nhân và năng lượng cao. Không đổi. Thống nhất tên của 3 trình độ: Vật lý nguyên tử  và hạt nhân. 
    60440107 Cơ học vật rắn  62440107 Cơ học vật rắn  Mechanics of Solids  
    60440108 Cơ học chất lỏng 62440108 Cơ học chất lỏng  Mechanics of Fluids  
    60440109 Quang học 62440109 Quang học  Optics  
    60440111 Vật lý địa cầu 62440111 Vật lý địa cầu  Physics of the Earth  
52440112 Hoá học         Chemistry  
    60440113 Hoá vô cơ 62440113 Hoá vô cơ Inorganic Chemistry  
    60440114 Hoá hữu cơ 62440114 Hoá hữu cơ Organic Chemistry  
        62440115 Hóa dầu Oil Chemistry Là một chuyên ngành của Hoá hữu cơ. CIP không có. Không bổ sung.
        62440117 Hoá học các hợp chất thiên nhiên Natural Compound Chemistry  
    60440118 Hoá phân tích 62440118 Hoá phân tích Analytical Chemistry  
    60440119 Hoá lí thuyết và hoá lí 62440119 Hoá lí thuyết và hoá lí  Theoretical Chemistry and Physical Chemistry  
    60440120 Hóa môi trường 62440120 Hóa môi trường Enviromental Chemistry  
    60440122 Khoa học vật liệu 62440122 Khoa học vật liệu Materials Science Bổ sung TĐ TS theo đề nghị của ĐHQGTPHCM, thí điểm 2012. ĐH Xây dựng. Bổ sung nếu có minh chứng
        62440123 Vật liệu điện tử Electronics Materials  
        62440125 Vật liệu cao phân tử và tổ hợp Macromolecular and Combination Materials  
        62440127 Vật liệu quang học, quang điện tử và quang tử Optical Optoelectronic and Photon Materials  
        62440129  Kim loại học Metallography  
524402 Khoa học trái đất 604402 Khoa học trái đất 624402 Khoa học trái đất Earth Sciences  
52440201 Địa chất học 60440201 Địa chất học 62440201 Địa chất học Geology  
    60440205 Thạch học, Khoáng vật học và Địa hóa học 62440205 Thạch học, Khoáng vật học và Địa hóa học Petrology, Mineralogy and Geochemistry Đã sửa tên cũ: Khoáng vật học và Địa hóa học 
    60440210 Địa vật lí 62440210 Địa vật lí Physical Geography  
52440212 Bản đồ học 60440212 Bản đồ học 62440212 Bản đồ học Cartography Chuyển từ nhóm KHXHHV sang
    60440214 Viễn thám và hệ thống tin địa lý 62440214 Viễn thám và hệ thống tin địa lý Remote Sensing and Geographic Information Systems Ý kiến trong hội thảo đề nghị bỏ cụm từ bản đồ. Mặt khác, đã có Bản bản đồ học ở trên.
52310502 Bản đồ học 60310502 Bản đồ học 62310502 Bản đồ học Cartography Đã chuyển lên trên, bản đồ viễn thám
52440217 Địa lý tự nhiên 60440217 Địa lí tự nhiên 62440217 Địa lí tự nhiên Natural Geography Hội Địa lý và ĐHKHTN đề nghị bỏ Địa lý tự nhiên. Không tiếp thu để như thông lệ quốc tế.
    60440218 Địa mạo và cổ địa lý 62440218 Địa mạo và cổ địa lý Geomorphology and Paleogeography  
    60440220 Địa lí tài nguyên và môi trường 62440220 Địa lí tài nguyên và môi trường Natural Resources and Environmental Geography  
52440221 Khí tượng và khí hậu học 60440221 Khí tượng và khí hậu học 60440221 Khí tượng và khí hậu học Climatology and Meteorology Đã sửa tên trình độ đại học
52440224 Thuỷ văn học 60440224 Thuỷ văn học 62440224 Thuỷ văn học  Hydrology Đã sửa tên trình độ đại học
52440228 Hải dương học 60440228 Hải dương học 62440228 Hải dương học  Oceanology Đã sửa tên trình độ đại học
  Địa tin học   Địa tin học   Địa tin học Geoinformatics ĐH Mỏ ĐC đề nghị bổ sung nhưng không có minh chứng thuyết phục.  
  Trắc địa học   Trắc địa học   Trắc địa học Geodesy ĐH QG HCM đề nghị bổ sung. Không bổ sung: Ngành này không có trong CIP.
524403 Khoa học môi trường 604403 Khoa học môi trường 624403 Khoa học môi trường Environmental Sciences  
52440301 Khoa học môi trường 60440301 Khoa học môi trường 62440301 Khoa học môi trường Environmental Science  
        62440303 Môi trường đất và nước Soil and Water Environment  
        62440304 Môi trường không khí Air Environment   
        62440306 Độc học môi trường Environmental Toxicology ĐH QG HCM đề nghị bổ sung.
52440306 Khoa học đất         Soil Science Để ở Nông nghiệp như thông lệ quốc tế.
5246 Toán và thống kê 6046 Toán và thống kê 6246 Toán và thống kê Mathematics and Statistics  
524601 Toán học 604601 Toán học 624601 Toán học Mathematics  
52460101 Toán học          Mathematics  
    60460102 Toán giải tích 62460102 Toán giải tích Mathematical Analysis  
    60460103 Phương trình vi phân và tích phân 62460103 Phương trình vi phân và tích phân Differential and Integral Equations Bs trình độ Ths
    60460104 Đại số và lí thuyết số 62460104 Đại số và lí thuyết số Algebra and Number Theory  
    60460105 Hình học và tôpô 62460105 Hình học và tôpô Geometry and Topology  
    60460106 Lí thuyết xác suất và thống kê toán học 62460106 Lí thuyết xác suất và thống kê toán học Probability Theory and Mathematical Statistics  
52460107 Khoa học tính toán 60460107 Khoa học tính toán     Computational Science ĐH QG HCM đề nghị bổ sung.  
    60460110 Cơ sở toán học cho tin học 62460110 Cơ sở toán học cho tin học Mathematical Foundations of Computer Science Không đổi. Thống nhất tên của 2 trình độ. Không bỏ.
52460112 Toán ứng dụng 60460112 Toán ứng dụng  62460112 Toán ứng dụng  Applied Mathematics  
    60460113 Phương pháp toán sơ cấp     Elementary Mathematics Methods Đại học SP đề nghị chuyển về nhóm đào tạo GV. Đã chuyển về Khoa học giáo dục
52460115 Toán cơ         Mechanical Mathematic  
52460117 Toán kinh tế 60460117 Toán kinh tế 62460117 Toán kinh tế Mathematical Economics Trg ĐH Kinh tế quốc dân đề nghị bổ sung. Đã chuyển từ KT
524602 Thống kê 604602 Thống kê 624602 Thống kê Statistics  
52460201 Thống kê 60460201 Thống kê 62460201 Thống kê Statistics  
52460203 Thống kê kinh tế 60460203 Thống kê kinh tế 62460203 Thống kê kinh tế Economic Statistics Trg ĐH Kinh tế quốc dân đề nghị bổ sung. Đã chuyển từ KT
5248 Máy tính và công nghệ thông tin 6048 Máy tính và công nghệ thông tin 6248 Máy tính và công nghệ thông tin Computer and Information Technology  
524801 Máy tính 604801 Máy tính 624801 Máy tính Computer   
52480101 Khoa học máy tính 60480101 Khoa học máy tính 62480101 Khoa học máy tính Computer Science  
52480102 Viễn thông và mạng máy tính         Computer Networks and Telecommunications  
52480103 Kỹ thuật phần mềm 60480103 Kỹ thuật phần mềm 62480103 Kỹ thuật phần mềm Software Engineering  
52480104 Hệ thống thông tin 60480104 Hệ thống thông tin 62480104 Hệ thống thông tin  Information Systems  
    60480105 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 62480105 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Data Communication and Computer Networks Lấy lại tên ngành cũ DM 2003
52480106 Kỹ thuật máy tính 60480106 Kỹ thuật máy tính 62480106 Kỹ thuật máy tính Computer Engineering Chuyển từ Kỹ thuật
52480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính         Computer Engineering Technology Chuyển từ Công nghệ Kỹ thuật
524802 Công nghệ thông tin 604802 Công nghệ thông tin 624802 Công nghệ thông tin Information Technologies BS ThS
52480201 Công nghệ thông tin 60480201 Công nghệ thông tin     Information Technology  
52480202 An toàn thông tin         Information Security Bổ sung theo đề nghị của ĐHQG HCM  
    60480204 Quản lý công nghệ thông tin     Information Technology Management ĐH QG HCM đề nghị bổ sung, thí điểm 2012
5251 Công nghệ kỹ thuật 6051 Công nghệ kỹ thuật     Engineering Technologies  
525101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng         Architectural and Civil Engineering Technologies  
51510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc          Architectural Engineering Technology  
52510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng         Construction Engineering Technology  
52510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng          Civil Engineering Technology  
52510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông         Transportation Engineering Technology  
52510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng         Building Materials Engineering Technology  
525102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí         Mechanical Technology  
52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí         Mechanical Engineering Technology  
52510202 Công nghệ chế tạo máy         Manufacturing Engineering Technology  
52510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử         Mechatronics Engineering Techonology ĐH QGHCM đề nghị tên tiếng anh là Mechatronics. Để như CIP
52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô         Automotive Engineering Technology  
52510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt         Thermal Engineering Technology  
52510207 Công nghệ kỹ thuật tàu thủy         Vessel Engineering Technology ĐH NT đề bổ sung, chưa có minh chứng. Không có trong CIP. Kiểm tra TA 
52510210 Công thôn                                  Xoá vì nhiều năm không có người học. 
525103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông         Electrical, Electronics and Telecommunication Engineering Technology  
52510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử          Electrical and Electronic Engineering Technology  
52510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông         Electronics and Telecommunications Engineering Technology Tên cũ: Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
52510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa         Control and Automation Engineering Technology  
52510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính         Computer Engineering Technology Chuyển lên máy tính và CNTT?
52510305 Công nghệ kỹ thuật tàu thủy         Naval Engineering Techonology Chuyển lên CNKT cơ khí
525104 Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường         Chemical, Materials, Metallurgical and Environmental Technology  
52510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học         Chemical Technology  
52510402 Công nghệ vật liệu         Materials Techonology  
52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường         Environmental Engineering Technology  
52510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân         Chuyển tử  CNKT CK.    
52510410 Công nghệ kỹ thuật in         Print Engineering Technology BS trình độ ĐH theo QĐ 144/QĐ-BGDĐT 7/1/2011 ĐHSPKT HCM. Chuyển CN thành CNKT từ nhóm Công nghệ SX. 
52510501 Công nghệ in         Print Technology Chuyển lên nhóm CNKT hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường.
525106 Quản lý công nghiệp 605106 Quản lý công nghiệp     Industrial Management  
52510601 Quản lý công nghiệp 60510601 Quản lý công nghiệp 62510601 Quản lý công nghiệp Industrial Management 1. Chuyển từ 60340414 và 62340414.
2. TS Không có mã cấp
3. Chuyển xuống Khác.
52510602 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 60510603 Quản lý năng lượng      Energy Management Chuyển xuống nhóm ngành Kỹ thuật.  
52510603 Kỹ thuật công nghiệp         Industrial Engineering Chuyển xuống nhóm ngành Kĩ thuật
52510604 Kinh tế công nghiệp         Industrial Economics  
52510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 60510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Logistics and Supply Chain Management BS trình độ ĐH, ThS (ĐHQG HCM đề nghị). TS Không có mã cấp 3,  Không đào tạo trình độ TS. Chú ý khi mở ngành đào tạo
52510606 Quản lý hoạt động bay           Chuyển sang nhóm vận tải
5252 Kỹ thuật 6052 Kỹ thuật 6252 Kỹ thuật Engineering  
525201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật 605201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật 625201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật Mechanical Engineering and Engineering Mechanics  
52520101 Cơ kỹ thuật  60520101 Cơ kỹ thuật 62520101 Cơ kỹ thuật Engineering Mechanics  
52520103 Kỹ thuật cơ khí 60520103 Kỹ thuật cơ khí 62520103 Kỹ thuật cơ khí Mechanical Engineering  
52520114 Kỹ thuật cơ - điện tử 60520114 Kỹ thuật cơ điện tử     Mechatronics Engineering  
52520115 Kỹ thuật nhiệt 60520115 Kỹ thuật nhiệt 62520115 Kỹ thuật nhiệt Thermal Engineering  
    60520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 62520116 Kỹ thuật cơ khí động lực Mechanical Dynamics Engineering  
52520117 Kỹ thuật công nghiệp 60520117 Kỹ thuật công nghiệp     Industrial Engineering Chuyển từ 52510603
52510118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 60510118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp     Industrial and Systems Engineering Chuyển từ 52510602. ĐH QG HCM đề nghị bs TĐ Ths, thí điểm 2012
52520120 Kỹ thuật hàng không 60520120 Kỹ thuật hàng không     Aerospace Engineering ĐH QG HCM đề nghị bs TĐ Ths (thí điểm 2011), TS 
52520122 Kỹ thuật tàu thuỷ 60520122 Kỹ thuật tàu thuỷ     Naval Architecture and Marine Engineering ĐH QG HCM đề nghị bổ sung TĐ ThS.
    60520130 Kỹ thuật ô tô 62520130 Kỹ thuật ô tô Automotive Engineering  ĐH QG HCM & ĐH NT đề nghị bổ sung. Bổ sung ThS, TS. 
525202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 605202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 625202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông Electrical, Electronics and Telecommunication Engineering  
52520201 Kỹ thuật điện, điện tử 60520202 Kỹ thuật điện 62520202 Kỹ thuật điện Electrical and Electronics Engineering  
    60520203 Kỹ thuật điện tử 62520203 Kỹ thuật điện tử Electronics Engineering  
    60520204 Kỹ thuật rađa - dẫn đường 62520204 Kỹ thuật rađa - dẫn đường Radar - Navigation Engineering  
52520207 Kỹ thuật điện tử, viễn thông         Electronics and Telecommunications Engineering Đổi truyền thông thành viễn thông
    60520208 Kỹ thuật viễn thông 62520208 Kỹ thuật viễn thông Telecommunication Engineering  
    60520209 Kỹ thuật mật mã      Cryptography Engineering  
52520212 Kỹ thuật y sinh* 60520212 Kỹ thuật y sinh     Biomedical Engineering  
52520214 Kỹ thuật máy tính 60520214 Kỹ thuật máy tính 62520214 Kỹ thuật máy tính Computer Engineering Đã chuyển sang mục Máy tính 
52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 60520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 62520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Control and Automation Engineering  
525203 Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường 605203 Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường 625203 Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường Chemical, Materials, Metallurgical and Environmental Engineering  
52520301 Kỹ thuật hoá học 60520301 Kỹ thuật hoá học 62520301 Kỹ thuật hoá học Chemical Engineering  
    60520305 Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu 62520305 Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu Oil Chemistry and Refinery Engineering Bổ sung theo đề nghị của ĐHQGTPHCM
52520309 Kỹ thuật vật liệu 60520309 Kỹ thuật vật liệu 62520309 Kỹ thuật vật liệu Materials Engineering  
52520310 Kỹ thuật vật liệu kim loại         Metallics Materials Engineering  
52520320 Kỹ thuật môi trường 60520320 Kỹ thuật môi trường 62520320 Kỹ thuật môi trường Environmental Engineering  
525204 Vật lý kỹ thuật 605204 Vật lý kỹ thuật 625204 Vật lý kỹ thuật Engineering Physics  
52520401 Vật lý kỹ thuật 60520401 Vật lý kỹ thuật 62520401 Vật lý kỹ thuật Engineering Physics  
52520402 Kỹ thuật hạt nhân 60520402 Kỹ thuật hạt nhân  62520402 Kỹ thuật hạt nhân   Nuclear Engineering  
525205 Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa 605205 Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa 625205 Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa Geology, Geophysics and Geomatics Engineering  
52520501 Kỹ thuật địa chất 60520501 Kỹ thuật địa chất 62520501 Kỹ thuật địa chất Geological Engineering  
52520502 Kỹ thuật địa vật lý 60520502 Kỹ thuật địa vật lý 62520502 Kỹ thuật địa vật lý Geophysical Engineering   
52520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 60520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 62520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ Geomatics and Surveying Engineering  
52520504 Kỹ thuật biển         Ocean Engineering  
525206 Kỹ thuật mỏ 605206 Kỹ thuật mỏ 625206 Kỹ thuật mỏ Mining Engineering  
52520601 Kỹ thuật mỏ         Mining Engineering  
52520602 Kỹ thuật thăm dò và khảo sát 60520602 Kỹ thuật thăm dò và khảo sát 62520602 Kỹ thuật thăm dò và khảo sát Investigation and Exploration Engineering Bổ sung ĐH (ĐH Mỏ ĐC đề nghị). 
    60520603 Khai thác mỏ  62520603 Khai thác mỏ  Mining Engineering  
52520604 Kỹ thuật dầu khí 60520604 Kỹ thuật dầu khí  62520604 Kỹ thuật dầu khí   Petroleum Engineering  
52520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 60520607 Kỹ thuật tuyển khoáng 62520607 Kỹ thuật tuyển khoáng  Mineral Processing Engineering  
5254 Sản xuất và chế biến 6054 Sản xuất và chế biến 6254 Sản xuất và chế biến Manufacturing and Processing  
525401 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống 605401 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống 625401 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống Food and Beverage Processing  
52540101 Công nghệ thực phẩm 60540101 Công nghệ thực phẩm 62540101 Công nghệ thực phẩm Food Technology  
52540104 Công nghệ sau thu hoạch 60540104 Công nghệ sau thu hoạch  62540104 Công nghệ sau thu hoạch   Postharvest Technology  
52540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản 60540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản 62540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản  Aquatic Products Processing Technology  
525402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da 605402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da 625402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da Textile, Leather and Footwear Manufacturing and Processing  
52540201 Kỹ thuật dệt         Textile Engineering  
52540202 Công nghệ sợi, dệt         Spinning, Weaving and Kniting Technology  
    60540203 Công nghệ vật liệu dệt, may 62540203 Công nghệ vật liệu dệt, may Garment Technology  
52540204 Công nghệ may         Leather and Footwear Technology  
    60540205 Công nghệ dệt, may  62540205 Công nghệ dệt, may     
52540206 Công nghệ da giày             
525403 Sản xuất, chế biến khác 605403 Sản xuất, chế biến khác 625403 Sản xuất, chế biến khác Other kinds of manufacturing and processing  
52540301 Công nghệ chế biến lâm sản 60540301 Công nghệ chế biến lâm sản 62540301 Kỹ thuật chế biến lâm sản Technology of Forest Product Processing  
5258 Kiến trúc và xây dựng 6058 Kiến trúc và xây dựng 6258 Kiến trúc và xây dựng Architecture and Civil Engineering  
525801 Kiến trúc và quy hoạch 605801 Kiến trúc và quy hoạch 625801 Kiến trúc và quy hoạch Architecture and Planning  
52580101 Kiến trúc 60580101 Kiến trúc  62580101 Kiến trúc Architecture Sửa đuôi 02 thành 01.
52580102 Kiến trúc cảnh quan         Landscape Architecture Sửa mã trình độ ĐH từ ..10 thành…02
52580103 Kiến trúc nội thất 60580103 Kiến trúc nội thất     Interior Architecture BS ĐH, ThS (QGHCM đề nghị. Đã đào tạo thí điểm 2008.
52580105 Quy hoạch vùng và đô thị 60580105 Quy hoạch vùng và đô thị 62580105 Quy hoạch vùng và đô thị  Regional and Urban Planning  
    60580106 Quản lý đô thị và công trình 62580106 Quản lý đô thị và công trình Urban and Construction Management  
52580110 Mỹ thuật đô thị          Fine Arts in Architecture ĐHKT TP.HCM
52580112 Đô thị học 60580112 Đô thị học     Urban Studies ĐHQG Hcm đề nghị. Có trong CIP. Bổ sung
525802 Xây dựng 605802 Xây dựng 625802 Xây dựng Construction Engineering  
52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng    Kỹ thuật công trình xây dựng    Kỹ thuật công trình xây dựng    Nhập vào Kỹ thuật XD
52580201 Kỹ thuật xây dựng 60580201 Kỹ thuật xây dựng 62580201 Kỹ thuật xây dựng Civil Engineering  
52580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 60580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 62580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng Infrastructure Engineering  Chỉnh sửa mã đuôi 10 và 11. Đã sửa
52580211 Địa kỹ thuật xây dựng 60580211 Địa kỹ thuật xây dựng 62580211 Địa kỹ thuật xây dựng Geotechnical Engineering Chỉnh sửa mã đuôi 10 và 11. Đã sửa
  Kỹ thuật Vật liệu xây dựng 60580214 Kỹ thuật Vật liệu xây dựng 62580214 Kỹ thuật Vật liệu xây dựng Construction Material Engineering ĐH QG HCM đề nghị bổ sung. Chỉ là một chuyên ngành của KT vật liệu. Không bổ sung.
52580204 Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm 60580204 Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm 62580204 Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm Underground Construction Engineering Là một chuyên ngành của KTXD. Không BS.
52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 60580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 62580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Transportation Construction Engineering  
    60580206 Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt 62580206 Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt Special Construction Engineering Đề nghị sửa lại tên ngành này. Không sửa.
      Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp 62580208 Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp   Nhập với KTXD
52580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ  60580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ  62580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ  Inland water Construction Engineering Sửa tên Kỹ thuật công trình thuỷ thành Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ. Kiểm tra lại tên TA
52580203 Kỹ thuật xây dựng công trình biển 60580203 Kỹ thuật xây dựng công trình biển 62580203 Kỹ thuật xây dựng công trình biển Coastal and Offshore Construction Engineering Sửa tên Kỹ thuật công trình biển thành Kỹ thuật xây dựng công trình biển
52580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 60580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 62580212 Kỹ thuật tài nguyên nước Water Resources Engineering  
52580213 Kỹ thuật cấp thoát nước  60580213 Kỹ thuật cấp thoát nước  62580213 Kỹ thuật cấp thoát nước  Water Supply and Drainage Engineering ĐH XD, KT, TL đề nghị Bổ sung tên Cấp thoát nước - Môi trường nước. BS thành Kỹ thuật cấp thoát nước.
525803 Quản lý xây dựng 605803 Quản lý xây dựng 625803 Quản lý xây dựng Construction Management  
52580301 Kinh tế xây dựng         Construction Economics  
52580302 Quản lý xây dựng 60580302 Quản lý xây dựng 62580302 Quản lý xây dựng Construction Management  
5262 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản 6062 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản 6262 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản Agriculture, forestry and fisheries   
526201 Nông nghiệp 606201 Nông nghiệp 626201 Nông nghiệp Agriculture  
52620101 Nông nghiệp         Agriculture  
52620102 Khuyến nông         Agricultural Extension  
52620103 Khoa học đất 60620103 Khoa học đất 62620103 Khoa học đất Soil Science Chuyển từ nhóm ngành Khoa học môi trường sang
52620105 Chăn nuôi 60620105 Chăn nuôi  62620105 Chăn nuôi Livestock Production  
        62620107 Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi Livestock Nutrition and Feeds  
        62620108 Di truyền và chọn giống vật nuôi Livestock Genetics and Breeding  
52620109 Nông học         Agronomy  
52620110 Khoa học cây trồng 60620110 Khoa học cây trồng 62620110 Khoa học cây trồng Crop Science Trình độ CĐ chuyển thành trồng trọt
    60620111 Di truyền và chọn giống cây trồng 62620111 Di truyền và chọn giống cây trồng Crop Genetics and Breeding  Kiểm tra TA: Genetics and Plant Breeding/Genetic and Crop (ĐH NLTN) hay như dự thảo; 
52620112 Bảo vệ thực vật 60620112 Bảo vệ thực vật   62620112 Bảo vệ thực vật  Plant Protection  
52620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan         Ornamental and Aplied Horticulture Horticulture? Xem lại tên tiếng anh
52620114 Kinh doanh nông nghiệp         Agriculture Business  
52620115 Kinh tế nông nghiệp 60620115 Kinh tế nông nghiệp 62620115 Kinh tế nông nghiệp Agricultural Economics  
52620116 Phát triển nông thôn 60620116 Phát triển nông thôn     Rural Development  
    60620118 Hệ thống nông nghiệp     Agricultural Systems  
526202 Lâm nghiệp 606202 Lâm nghiệp 626202 Lâm nghiệp Forestry  
52620201 Lâm nghiệp         Forestry    
    60620202 Lâm học     Forestry Sciences  
52620203 Lâm nghiệp đô thị         Urban Forestry  
52620205 Lâm sinh 60620205 Lâm sinh 62620205 Lâm sinh Silviculture BS Lâm sinh ở trình độ Ths
        62620207 Di truyền và chọn giống cây lâm nghiệp  Forestry Crop Genetics and Breeding   Breeding hay Seedling 
        62620208 Điều tra và quy hoạch rừng Forestry Survey and Planning  
52620211 Quản lý tài nguyên rừng 60620211 Quản lý tài nguyên rừng 62620211 Quản lý tài nguyên rừng Forestry Resource Management  
526203 Thuỷ sản 606203 Thuỷ sản 626203 Thuỷ sản Aquaculture  
52620301 Nuôi trồng thuỷ sản 60620301 Nuôi trồng thuỷ sản  62620301 Nuôi trồng thuỷ sản Aquaculture  
52620302 Bệnh học thủy sản  60620302 Bệnh học thủy sản  62620302 Bệnh học thủy sản  Aquaculture Pathology   Đổi từ Bệnh lý học và chữa bệnh thủy sản
52620303 Khoa học thủy sản         Aquaculture Science ĐH NT đề nghị bổ sung. Bổ sung trình độ ĐH.  
52620304 Khai thác thuỷ sản 60620304 Khai thác thuỷ sản 62620304 Khai thác thuỷ sản Aquaculture Operations Tên cũ là: Kỹ thuật khai thác thủy sản
52620305 Quản lý thủy sản 60620305 Quản lý thủy sản 62620305 Quản lý thủy sản Aquaculture Management Đổi tên Quản lý nguồn lợi thuỷ sản
5264 Thú y 6064 Thú y 6264 Thú y Veterinary   Veterinary Medicine? Xem lại tên tiếng anh?
526401 Thú y 606401 Thú y 626401 Thú y Veterinary Veterinary Medicine? Xem lại tên tiếng anh?
52640101 Thú y 60640101 Thú y 62640101 Thú y  Veterinary Veterinary Medicine? Xem lại tên tiếng anh?
        62640102 Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi Pathology and Domestic Animal Treatment Veterinary Pathology and Therapeutics?
        62640104 Ký sinh trùng và vi sinh vật học thú y  Veterinary Parasitology and  Microbiology Veterinary Pathology and microbiology?
        62640106 Sinh sản và bệnh sinh sản gia súc  Livestock Reprodution and Reproductive Health  Animal Theriogenology and Obstetrics?
        62640108 Dịch tễ học thú y  Veterinary Epidemiology  
5272 Sức khoẻ 6072 Sức khoẻ 6272 Sức khoẻ Health  
527201 Y học 607201 Y học 627201 Y học Medicine  
52720101 Y khoa         General Medicine Bỏ chữ đa. Đã tiếp thu
    60720102 Y học cơ bản     Basic Medical Sciences Gộp chung Y học hình thái và y học chức năng. (HVQY)
52720103 Y học dự phòng           Trùng mã. Chuyển xuống 52720163
        62720103 Mô phôi thai học Histology and Embryology  Histopathology and Forensic Medicine (HVQY) ? Histology and Embryology (ĐH Y Hà Nội)
        62720104 Giải phẫu người Human Anatomy   
        62720105 Giải phẫu bệnh và pháp y Histopathology and Forensic Medicine  Tiếng Anh: HVQY
    60720106 Y học chức năng       Gộp Y học hình thái và y học chức năng thành Y học cơ bản. (HVQY)
        62720107 Sinh lý học Physiology  
        62720108 Sinh lý bệnh Pathophysiology  
        62720109 Dị ứng và miễn dịch  Allergy an Immunology  
        62720111 Y sinh học di truyền Medical Biology and Genetics Medical Biology and Genetics ( HVQY)
        62720112 Hóa sinh y học Medical Biochemistry  
    60720115 Vi sinh y học 62720115 Vi sinh y học                    Medical Microbilology  
    60720116 Ký sinh trùng và côn trùng y học 62720116 Ký sinh trùng và côn trùng y học Medical Parasitology and Entomology  Bổ sung côn trùng  (HVQY)
    60720117 Dịch tễ học 62720117 Dịch tễ học Epidemiology  
    60720120 Dược lý và độc chất 62720120 Dược lý và độc chất Pharmacology and Toxicology  
    60720121 Gây mê 62720121 Gây mê Anaethesiology Tiếng Anh (HVQY) hay  Anaethesia (Bộ Y tế)
    60720122 Hồi sức cấp cứu và chống độc 62720122 Hồi sức cấp cứu và chống độc Intensive Care Medicine and Poison Control Intensive Care Medicine and Poison Control
HVQY hay Emegency, Critical Care Medicine and Clinical Toxicology (Bộ Y tế)
    60720123 Ngoại khoa     Surgery  
        62720124 Ngoại lồng ngực Thoracic Surgery Phẫu thuật Lồng ngực và Tim mạch ĐHYD TP.HCM ?
        62720125 Ngoại tiêu hóa Digestive System Surgery  Digestive System Surgery (HVQY) hay Digestive Surgery
        62720126 Ngoại tiết niệu Urology Ngoại thận và tiết niệu sửa thành Ngoại tiết niệu
        62720127 Ngoại thần kinh - sọ não Neurosurgery Neurosurgery (HVQY) Hay Neuro Surgery (bộ Y tế)
        62720128 Ngoại bỏng Burned Surgery Burned Treatment (HVQY)
Burn Surgery ( YHN)
        62720129 Chấn thương chỉnh hình  Orthopaedic and Traumatic Surgery (Orthopaedic and Traumatic Surgery) HVQY- ĐHYDTP.HCM Hay Orthopaedics (Bộ Y tế)
        62720130 Tạo hình, tái tạo và thẩm mỹ Plastic, Reconstructive and Aesthetic Surgery Plastic, Reconstructive and Aesthetic Surgery) HVQY + ĐHYDTP. HCM Hay Plastic, Reconstructive Surgery (Bộ Y tế)
          Phẫu thuật Lồng ngực và Tim mạch   ĐH YD TP HCM đề nghị. Không bố sung. Nằm trong phẫu ngoại lồng ngực 
    60720131 Sản phụ khoa 62720131 Sản phụ khoa Obstetrics and Gynecology  
    60720135 Nhi khoa 62720135 Nhi khoa Pediatrics  
    60720140 Nội khoa     Internal Medicine  
      Nội tim mạch 62720141 Nội tim mạch Cardiology Hội đồng hiệu trưởng không đồng ý BS trình độ ThS 
        62720142 Nội xương khớp Rheumatology  
        62720143 Nội tiêu hóa Gastroenterology  
        62720144 Nội hô hấp Pneumology Pulmonology ( HVQY)
        62720145 Nội tiết Endocrinology  
        62720146 Nội thận Nephrology Tên cũ là: Nội thận - tiết niệu, sửa thành Nội thận
    60720147 Thần kinh và tâm thần 62720147 Thần kinh Neurology   
        62720148 Tâm thần Psychiatry  
    60720149 Ung thư 62720149 Ung thư Oncology  
    60720150 Lao và bệnh phổi 62720150 Lao và bệnh phổi Tuberculosis and lung diseases Bộ y tế đề nghị sửa Lao thành Lao và bệnh phổi
    60720151 Huyết học   62720151 Huyết học   Hematology Hội nghị Hiệu trưởng 14/12/15 đề nghị chuyển Huyết học và truyền máu thành Huyết học.
    60720152 Da liễu 62720152 Da liễu Dermatology Dermato-venereology (HVQY)
    60720153 Các bệnh nhiệt đới. 62720153 Các bệnh nhiệt đới. Tropical Diseases Hội nghị Hiệu trưởng 14/12/15 đề nghị chuyển Truyền nhiễm và các bệnh nhiệt đới thành  Các bệnh Nhiệt đới. Xem lại tên TA
    60720155 Tai - Mũi - Họng 62720155 Tai - Mũi - Họng Otorhinolaryngology  
    60720157 Nhãn khoa  62720157 Nhãn khoa Ophthalmology  
52720163 Y học dự phòng 60720163 Y học dự phòng 60720163 Y học dự phòng Preventive Medicine ĐH Chuyển từ 52720103
        62720164 Vệ sinh xã hội học và tổ chức y tế   Là Y học dự phòng. Không tách, (HĐHT) 
    60720165 Phục hồi chức năng   62720165 Phục hồi chức năng   Rehabilitation Đề nghị sửa thành: Phục hồi chức năng và Vật lý trị liệu, không tiếp thu (ý kiến tại Hội thảo khối các trường Y)
    60720166 Chẩn đoán hình ảnh và Y học hạt nhân 62720166 Chẩn đoán hình ảnh và Y học hạt nhân Radiology and Nuclear Medicine  Ghép Chẩn đoán hình ảnh với Y học hạt nhân
527202 Y học cổ truyền 607202 Y học cổ truyền 627202 Y học cổ truyền Traditional medicine  
52720201 Y học cổ truyền 60720201 Y học cổ truyền 62720201 Y học cổ truyền Traditional medicine  
527203 Dịch vụ y tế 607203 Dịch vụ y tế 627203 Dịch vụ y tế Health services  
52720301 Y tế công cộng 60720301 Y tế công cộng 62720301 Y tế công cộng Public health  
    60720303 Dinh dưỡng 62720303 Dinh dưỡng Dietetics  
    50720305 Y sinh học thể dục thể thao      Sport Biomedicine Bộ Y tế đề nghị bổ sung
    60720307 Lý sinh y học      Medical Biophysics Hội nghị Hiệu trưởng 14/12/15 đề nghị  bỏ
        62720310 Y học hạt nhân Nuclear Medicine  Ghép với chẩn đoán hình ảnh
52720311 Kỹ thuật hình ảnh y học 60720311 Kỹ thuật hình ảnh y học 62720311 Kỹ thuật hình ảnh y học Medical Image Engineering Sửa từ Kỹ thuật Y học thành KT hình ảnh Y học; đổi lại mã từ 52720330 thành 52720311
    60720312 Y học gia đình     Family Medicine ĐH Y, Bộ Y tế đề nghị bổ sung Y học gia đình, chỉ đào tạo SĐH
52720332 Kỹ thuật xét nghiệm y học 60720332 Kỹ thuật xét nghiệm y học      Medical laboratory ĐH YD HCM đề nghị bổ sung trình độ Ths, bổ sung chữ kĩ thuật
    60720333 Vật lý trị liệu 62720333 Vật lý trị liệu Physical Therapy CĐ là Vật lý trị liệu? Sửa lại tên Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng thành Phục hồi chức năng. Chuyển Ths, TS lên nhóm Y học
527204 Dược học 607204 Dược học 627204 Dược học Pharmacy  
52720401 Dược học         Pharmacy  
    60720402 Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc  62720402 Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc  Pharmaceutical technology and Pharmaceutics  
52720403 Hoá dược 60720403 Hóa dược   62720403 Hóa dược   Pharmaceutical Chemistry ĐH Y dược Cần thơ đề nghị chuyển sang Kỹ thuật Hóa học; đổi tên Công nghệ Hóa dược?
    60720405 Dược lý và dược lâm sàng 62720405 Dược lý và dược lâm sàng Pharmacology and Clinical Pharmacy  
    60720406 Dược liệu và Dược học cổ truyền 62720406 Dược liệu và Dược học cổ truyền Pharmacognosy and Traditional Pharmacy Đề nghị đổi tên thành Dược liệu - Dược cổ truyền? Pharmacognosy - Traditional Pharmacy. Đã đổi
    60720408 Hóa sinh dược  62720408 Hóa sinh dược  Pharmaceutical Biochemistry  
    60720410 Kiểm nghiệm thuốc và độc chất 62720410 Kiểm nghiệm thuốc và độc chất Drug Quality Control and Toxicology  
    60720412 Tổ chức quản lý dược 62720412 Tổ chức quản lý dược Management and Pharmacoeconomics Đổi thành: Quản lý và Kinh tế dược? Không tiếp thu. Xem lại tên TA hay Pharmacy Administration and Pharmacy Policy (CIP)
527205 Điều dưỡng, hộ sinh 607205 Điều dưỡng, hộ sinh     Nursing, midwifery   
52720501 Điều dưỡng 60720501 Điều dưỡng     Nursing  
52720502 Hộ sinh          Midwifery  Bộ YT Đề nghị BS Hộ sinh trình độ đại học. Bổ sung
527206 Răng - Hàm - Mặt 607206 Răng - Hàm - Mặt 627206 Răng - Hàm - Mặt Odontostomatology  
52720601 Răng - Hàm - Mặt 60720601 Răng - Hàm - Mặt  62720601 Răng - Hàm - Mặt  Odontostomatology  
52720602 Kỹ thuật phục hình răng          Prosthodontic Techniques  
527207 Quản lý bệnh viện 607207 Quản lý bệnh viện     Hospital management  
52720701 Quản lý bệnh viện 60720701 Quản lý bệnh viện     Hospital management Đề nghị xoá trình độ ĐH. Chỉ đào tạo VB2 trình độ ĐH
5276 Dịch vụ xã hội         Social services  
527601 Công tác xã hội         Social work  
52760101 Công tác xã hội         Social work  
52760102 Công tác thanh thiếu niên         Teenage work Kiểm tra lại
5281 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân         Hotels, travelling, sports and individual services   
528102 Khách sạn, nhà hàng         Hotels, restaurants  
528105 Kinh tế gia đình         Family economics  
52810501 Kinh tế gia đình         Family economics  
5284 Dịch vụ vận tải 6084 Dịch vụ vận tải 6284 Dịch vụ vận tải Transportation services   
528401 Khai thác vận tải 608401 Khai thác vận tải 628401 Khai thác vận tải  Transportation Operations  
52840101 Khai thác vận tải         Transportation Operations  
52840102 Quản lý hoạt động bay           Chuyển từ QL công nghiệp
    60840103 Tổ chức và quản lý vận tải  62840103 Tổ chức và quản lý vận tải  Transportation Organization and Management   
52840104 Kinh tế vận tải         Transportation economics  
52840106 Khoa học hàng hải 60840106 Khoa học hàng hải  62840106 Khoa học hàng hải Maritime Science Đổi tên thành Khoa học Công nghệ Hàng hải/ MARINE SCIENCE AND TECHNOLOGY. Không tiếp thu. Công nghệ trình độ cao đẳng.
5285 Môi trường và bảo vệ môi trường 6085 Môi trường và bảo vệ môi trường 6285 Môi trường và bảo vệ môi trường Enviroment and environmental protection  Đổi thành Quản lý tài nguyên/ Resources Management? Bỏ từ kiểm soát. Không sửa được mã cấp 3
528501 Kiểm soát và bảo vệ môi trường 608501 Kiểm soát và bảo vệ môi trường 628501 Kiểm soát và bảo vệ môi trường Environmental control and protection Đổi thành Quản lý tài nguyên/ Resources Management? Bỏ từ kiểm soát. Không sửa được mã cấp 3
52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 60850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 62850101 Quản lý tài nguyên và môi trường Resources and Environmental Management  
52850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên         Natural Resource Economics Đề nghị đổi thành Kinh tế tài nguyên. Không tiếp thu. Để như thông lệ quốc tế.
52850103 Quản lý đất đai  60850103 Quản lý đất đai 62850103 Quản lý đất đai  Land management Đề nghị chuyển về nhóm Nông nghiệp? Quản lý đất đai Không tiếp thu
    60850104 Quản lý biển đảo và đới bờ     Marine, Island and Costal Zone Management Quản lí biển, hải đảo và đới bờ 
528502 Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp         Labor safety and industrial hygiene services  
52850201 Bảo hộ lao động         Work Safety   
5286 An ninh, Quốc phòng 6086 An ninh - Quốc phòng 6286 An ninh - Quốc phòng Security, National Defence  
528601 An ninh và trật tự xã hội 608601 An ninh và trật tự xã hội 628601 An ninh và trật tự xã hội Security and Social Order  
52860101 Trinh sát an ninh 60860101 Trinh sát an ninh 62860101 Trinh sát an ninh Security Reconnaisance  Bộ CA đề nghị tách thành Trinh sát an ninh và trinh sát cảnh sát. Xem lại TA
52860102 Trinh sát cảnh sát 60860102 Trinh sát cảnh sát 62860102 Trinh sát cảnh sát Police Reconnaisance Bộ CA đề nghị tách thành Trinh sát an ninh và trinh sát cảnh sát. Xem lại TA
52860104 Điều tra hình sự 60860104 Điều tra hình sự 62860104 Điều tra hình sự Criminal Investigation  
52860108 Kỹ thuật hình sự 60860108 Kỹ thuật hình sự 62860108 Kỹ thuật hình sự Forensic Science  
52860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự 60860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự 62860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự State Management of Security and Order  
52860111 Quản lý, giáo dục và cải tạo phạm nhân 60860111 Quản lý, giáo dục và cải tạo phạm nhân 62860111 Quản lý, giáo dục và cải tạo phạm nhân Crimical Management and Rehabilitation  
52860112 Chỉ huy, tham mưu công an nhân dân         People's police Consultance and Command Đã đổi tên từ Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh trật tự. Xem lại TA
52860113 Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn 60860113 Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ 62860113 Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ Fire Prevention and Fighting and Victim rescue  
52860116 Hậu cần công an nhân dân         Logistics of People's police  
52860117 Tình báo an ninh 60860117 Tình báo an ninh 62860117 Tình báo an ninh Security Intelligence  
528602 Quân sự 608602 Quân sự 628602 Quân sự Military  
52860201 Chỉ huy tham mưu Hải quân 60860201 Nghệ thuật quân sự     Naval Consultance and Command Xoá nghệ thuật QS (HVQP). Đã bỏ. Kiểm tra TA
52860202 Chỉ huy tham mưu Lục quân         Infantry Consultance and Command Kiểm tra TA
52860203 Chỉ huy tham mưu Không quân         Air force Consultance and Command Kiểm tra TA
52860204 Chỉ huy tham mưu Phòng không         Air defence Consultance and Command Kiểm tra TA
52860205 Chỉ huy tham mưu Pháo binh         Artillery Consultance and Command Kiểm tra TA
52860206 Chỉ huy tham mưu Tăng - thiết giáp         Armour - Tank Consultance and Command Kiểm tra TA
52860207 Chỉ huy tham mưu Đặc công         Commando Consultance and Command Kiểm tra TA
    60860208 Lịch sử nghệ thuật quân sự 62860208 Lịch sử nghệ thuật quân sự History and Art of Military Các ngành chỉ huy tham mưu từ 01 đến 07 là ngành đúng của các ngành 08-12 trình độ thạc sĩ, tiến sĩ . Kiểm tra TA
    60860209 Chiến lược quân sự 62860209 Chiến lược quân sự Military Strategy Kiểm tra TA
    60860210 Chiến lược quốc phòng 62860210 Chiến lược quốc phòng Defence Strategy Kiểm tra TA
    60860211 Nghệ thuật chiến dịch 62860211 Nghệ thuật chiến dịch Arts of Campaign Kiểm tra TA
    60860212 Chiến thuật 62860212 Chiến thuật Military Tactics Kiểm tra TA
52860213 Chỉ huy tham mưu Biên phòng         Border defence Consultance and Command Kiểm tra TA
    60860215 Trinh sát Biên phòng 62860215 Trinh sát Biên phòng Border defence  Reconnaissance Trình độ THs, TS sửa Biên phòng thành Trinh sát BP? Kiểm tra TA
52860216   60860216 Quản lý biên giới và cửa khẩu  62860216 Quản lý biên giới và cửa khẩu Boder and Port Management Kiểm tra TA
52860217 Tình báo quân sự 60860217 Tình báo quân sự 62860217 Tình báo quân sự Military Intelligence Kiểm tra TA
52860218 Hậu cần quân sự 60860218 Hậu cần quân sự 62860218 Hậu cần quân sự Military Logistics Kiểm tra TA
52860219 Quân sự cơ sở           Kiểm tra TA
52860225 Chỉ huy, quản lý kỹ thuật  60860220 Chỉ huy, quản lý kỹ thuật  62860220 Chỉ huy, quản lý kỹ thuật  Engineering Administration and Command Các ngành chỉ huy kỹ thuật từ 25 đến 33 là ngành đúng của các ngành Chỉ huy, quản lý kỹ thuật. Kiểm tra TA 
52860226 Chỉ huy kỹ thuật Phòng không         Air defence Engineering   Command Kiểm tra TA
52860227 Chỉ huy kỹ thuật Tăng - thiết giáp         Armour and Tank   Engineering Command  Kiểm tra TA
52860228 Chỉ huy kỹ thuật Công binh         Military Engineering  Command Kiểm tra TA
52860229 Chỉ huy kỹ thuật Hoá học         Chemist Engineering Command  Kiểm tra TA
52860230 Chỉ huy tham mưu thông tin         Information Consultance and Command Kiểm tra TA
52860231 Trinh sát kỹ thuật         Scout Engineering Kiểm tra TA
52860232 Chỉ huy kỹ thuật Hải quân         Naval Engineering   Command HV Hải quân đề nghị bổ sung
52860233 Chỉ huy kỹ thuật Tác chiến điện tử 60860221 Trinh sát quân sự  62860221 Trinh sát quân sự Engineering Command of military eletronic operations  Kiểm tra TA
5290 Khác 6090 Khác 6290 Khác Others  
52900101 Việt Nam học         Vietnamese Studies Chuyển từ Nhân văn xuống vì không có mã cấp 3
52900102 Quốc tế học         International studies Chuyển từ Nhân văn xuống vì không có mã cấp 3
52900103 Đông phương học         Oriental Studies Chuyển từ Nhân văn xuống vì không có mã cấp 3
52900104 Đông Nam Á học         Southeast Asian Studies Chuyển từ Nhân văn xuống vì không có mã cấp 3
52900105 Trung Quốc học         Chinese Studies Chuyển từ Nhân văn xuống vì không có mã cấp 3
52900106 Nhật Bản học         Japanese Studies Chuyển từ Nhân văn xuống vì không có mã cấp 3
52900107 Hàn Quốc học         Korean Studies Chuyển từ Nhân văn xuống vì không có mã cấp 3
52900108 Khu vực Thái Bình Dương học         Pacific Studies Chuyển từ Nhân văn xuống vì không có mã cấp 3
      Giáo dục đặc biệt     Special Education Chuyển từ Nhân văn xuống vì không có mã cấp 3
      Công tác xã hội     Social Works Không có mã cấp 3. Dịch vụ xã hội không đào tạo ở trình độ ThS
      Bảo hộ lao động     Labor Safety Không có mã cấp 3. Dịch vụ xã hội không đào tạo ở trình độ ThS
        62510601 Quản lý công nghiệp Industrial Management Chuyển từ Quản lý CN vì không có mã cấp 3.

Tin bài: Nguyễn Thuy

 
CÁC BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC
Web các đơn vị
thư góp ý
Đang online 500
Hôm nay 5661
Hôm qua 4934
Tuần này 36461
Tuần trước 23968
Tháng này 3863784
Tháng trước 3872520
Tất cả 48528604

Lượt truy cập: 48528607

Đang online: 502

Ngày hôm qua: 4934

Phụ trách kỹ thuật: 0987. 008. 333

online

Chào mừng bạn đến với hệ thống trả lời hỗ trợ trực tuyến.
Để liên hệ với các bộ phận xin vui lòng điền đầy đủ vào mẫu kết nối

Họ và tên


Địa chỉ Email


Yêu cầu hỗ trợ